Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "心肠这么歹毒啊" (xīn cháng zhè me dǎi dú a) trong hội thoại tiếng Trung

心肠这么歹毒啊

xīn cháng zhè me dǎi dú a

mà lòng dạ độc ác quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:33
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你应该知道我可以直接杀了你吧 长得这么漂亮nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kě yǐ zhí jiē shā le nǐ ba zhǎng dé zhè me piào liàngchắc hẳn cũng biết là tôi có thể dễ dàng giết anh nhỉ? Người thì đẹp
2你应该知道我可以直接杀了你吧 长得这么漂亮nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kě yǐ zhí jiē shā le nǐ ba zhǎng dé zhè me piào liàngchắc hẳn cũng biết là tôi có thể dễ dàng giết anh nhỉ? Người thì đẹp
3好歹让我喝完这杯酒啊hǎo dǎi ràng wǒ hē wán zhè bēi jiǔ aDù sao cũng phải để tôi uống hết chén rượu này đã.

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 3 of 3)
而且你长得真带劲
HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ zhǎng dé zhēn dài jìnHơn nữa cô còn rất hấp dẫn.

我都舍不得杀你了
HSK 6
0:03s
wǒ dōu shě bù dé shā nǐ leTôi còn chẳng nỡ giết cô nữa.

你不想知道 你妹妹在哪儿下的船吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù xiǎng zhī dào nǐ mèi mèi zài nǎ ér xià de chuán maCô không muốn biết em gái cô xuống tàu ở đâu sao?

不会是下个星期一中午了
HSK 1
0:03s
bú huì shì xià gè xīng qī yī zhōng wǔ lesẽ không phải trưa thứ Hai tuần sau nữa.

怎么样了 莫云高发了密令
HSK 3
0:03s
zěn me yàng le mò yún gāo fā le mì lìngThế nào rồi? Mạc Vân Cao đã phát mật lệnh,

看来 他们刚刚的密令电报 不是发给张启山
HSK 3
0:03s
kàn lái tā men gāng gāng de mì lìng diàn bào bú shì fā gěi zhāng qǐ shānXem ra bức điện mật vừa rồi của bọn chúng không gửi cho Trương Khải Sơn.

电报我来发 我去处理黄昏草
HSK 7
0:03s
diàn bào wǒ lái fā wǒ qù chù lǐ huáng hūn cǎoĐể tôi gửi điện báo. Con đi xử lý cỏ Hoàng Hôn.

让你处理 没让你炸车
HSK 5
0:03s
ràng nǐ chǔ lǐ méi ràng nǐ zhà chēBảo cậu xử lý chứ đâu có bảo cậu cho nổ tàu.

你什么时候能让我省心一次啊
HSK 2
0:03s
nǐ shén me shí hòu néng ràng wǒ shěng xīn yī cì aBao giờ cậu mới khiến tôi bớt lo đây?

放心 这里是郊外 不会伤及无辜
HSK 7
0:03s
fàng xīn zhè lǐ shì jiāo wài bú huì shāng jí wú gūYên tâm. Đây là vùng ngoại ô, sẽ không làm hại người vô tội đâu.

来快快快 上车 上车
HSK 2
0:03s
lái kuài kuài kuài shàng chē shàng chēNào, mau lên, mau lên. Lên xe, lên xe đi.

快点 抓紧时间 快点 快点
HSK 5
0:03s
kuài diǎn zhuā jǐn shí jiān kuài diǎn kuài diǎnMau lên. Tranh thủ thời gian. Nhanh lên, nhanh lên.

长官 下一步该怎么办 有人袭击基地
HSK 7
0:03s
zhǎng guān xià yī bù gāi zěn me bàn yǒu rén xí jī jī dìTrưởng quan, bước tiếp theo phải làm gì? Có người tập kích căn cứ.

让你的人都出来吧
HSK 2
0:03s
ràng nǐ de rén dōu chū lái baBảo người của cậu ra hết đi.

我让师座 饶你们不死
HSK 7
0:03s
wǒ ràng shī zuò ráo nǐ men bù sǐTôi sẽ xin sư trưởng tha chết cho các người,