Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但我怎么那么不信呢" (dàn wǒ zěn me nà me bù xìn ne) trong hội thoại tiếng Trung

但我怎么那么不信呢

dàn wǒ zěn me nà me bù xìn ne

Nhưng sao tôi chẳng tin gì cả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
11:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1既然我同意了 那就换吧jì rán wǒ tóng yì le nà jiù huàn baNếu tôi đồng ý rồi thì cứ đổi đi.
2但我怎么那么不信呢dàn wǒ zěn me nà me bù xìn neNhưng sao tôi chẳng tin gì cả?
3这么点小事 我至于骗你吗zhè me diǎn xiǎo shì wǒ zhì yú piàn nǐ maTôi cần lừa cô chuyện nhỏ nhặt thế này không?

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 2 of 10)
跟我有什么关系呀
HSK 5
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì yaLiên quan gì đến tôi chứ?

房东这情绪不对呀
HSK 5
0:03s
fáng dōng zhè qíng xù bú duì ya(Tâm trạng chủ nhà có vẻ không đúng nhỉ.)

但是你这不对呀 你 你这不像复职成功的
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ zhè bú duì ya nǐ nǐ zhè bù xiàng fù zhí chéng gōng deNhưng cô thế này không đúng nha, cô… cô thế này không giống người được phục chức.

你为什么要一个人 把这件事情扛下来
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào yí gè rén bǎ zhè jiàn shì qíng káng xià láiTại sao anh lại gánh vác chuyện này một mình?

能为什么呀 我强呗 我爱出风头呗
HSK 5
0:03s
néng wèi shén me ya wǒ qiáng bei wǒ ài chū fēng tou beiCòn tại sao nữa? Vì tôi giỏi, tôi thích thể hiện đấy.

你就不怕你这样做 彻底把杉立方得罪了
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bù pà nǐ zhè yàng zuò chè dǐ bǎ shān lì fāng dé zuì leAnh không sợ làm vậy sẽ đắc tội với Sam Lập Phương sao?

成大事者 不拘小节
HSK 6
0:03s
chéng dà shì zhě bù jū xiǎo jiéLàm việc lớn không chấp nhặt chuyện nhỏ,

我真是奇怪 你这样的人是怎么当上 项目组组长的
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì qí guài nǐ zhè yàng de rén shì zěn me dāng shàng xiàng mù zǔ zǔ zhǎng deTôi thật sự thấy kỳ lạ, sao người như anh lại làm trưởng nhóm dự án được vậy?

一个问题换一顿饭
HSK 4
0:03s
yí gè wèn tí huàn yī dùn fànmột câu hỏi đổi một bữa cơm.

我可以做 你有胆吃吗
HSK 1
0:03s
wǒ kě yǐ zuò nǐ yǒu dǎn chī maTôi có thể nấu, anh có dám ăn không?

是 你有胆 但你没脸
HSK 2
0:03s
shì nǐ yǒu dǎn dàn nǐ méi liǎnPhải, anh có gan, nhưng anh không có liêm sỉ.

没的饭吃了
HSK 1
0:03s
méi de fàn chī leKhông có cơm ăn rồi.

怎么了 不分餐吃了 你洁癖呢
HSK 1
0:03s
zěn me le bù fēn cān chī le nǐ jié pǐ neSao thế? Không ăn riêng nữa à? Bệnh sạch sẽ của anh đâu rồi?

我怕你下毒 在一个盘里吃安全
HSK 6
0:03s
wǒ pà nǐ xià dú zài yí gè pán lǐ chī ān quánTôi sợ cô bỏ độc, ăn cùng một đĩa cho an toàn.

我怎么会遇上你这么烦人的房客
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me huì yù shàng nǐ zhè me fán rén de fáng kèSao tôi lại gặp người thuê nhà phiền phức như anh chứ?

我怎么会遇上你这么宽宏大量
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me huì yù shàng nǐ zhè me kuān hóng dà liàngSao tôi lại gặp được người chủ nhà rộng lượng,

李亦非 你又买什么大件了 我的 我的
HSK 3
0:03s
lǐ yì fēi nǐ yòu mǎi shén me dà jiàn le wǒ de wǒ deLý Diệc Phi, anh lại mua đồ gì cồng kềnh nữa đấy? Của tôi.

怎么了 我同意你换床了吗
HSK 3
0:03s
zěn me le wǒ tóng yì nǐ huàn chuáng le maCó chuyện gì thế? Tôi đồng ý cho anh đổi giường chưa?

这么点小事 我至于骗你吗
HSK 6
0:03s
zhè me diǎn xiǎo shì wǒ zhì yú piàn nǐ maTôi cần lừa cô chuyện nhỏ nhặt thế này không?

后来呢 你是不婚也不结了吧 是吧 孩子也不生了
HSK 5
0:03s
hòu lái ne nǐ shì bù hūn yě bù jié le ba shì ba hái zi yě bù shēng leVề sau cô không kết hôn nữa, đúng không? Cũng không sinh con nữa.