Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "跟我有什么关系呀" (gēn wǒ yǒu shén me guān xì ya) trong hội thoại tiếng Trung

跟我有什么关系呀

gēn wǒ yǒu shén me guān xì ya

Liên quan gì đến tôi chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:08
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就是个例子wǒ jiù shì gè lì ziTôi chính là một ví dụ đây.
2跟我有什么关系呀gēn wǒ yǒu shén me guān xì yaLiên quan gì đến tôi chứ?
3菲菲 你什么时候办理入职啊fēi fēi nǐ shén me shí hòu bàn lǐ rù zhí aPhi Phi, khi nào cô làm thủ tục nhận việc thế?

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 1 of 10)
我刚刚就做了一个我复职的梦 行了 别废话了
HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng jiù zuò le yí gè wǒ fù zhí de mèng xíng le bié fèi huà letớ vừa mơ thấy mình được phục chức xong. Thôi, đừng lảm nhảm nữa.

不行 我可不能像上次一样白高兴了
HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ kě bù néng xiàng shàng cì yī yàng bái gāo xìng leKhông được. Tớ không được mừng hụt như lần trước.

我必须要亲眼见到方总监 让她亲口告诉我才相信
HSK 7
0:03s
wǒ bì xū yào qīn yǎn jiàn dào fāng zǒng jiān ràng tā qīn kǒu gào sù wǒ cái xiāng xìnTớ phải tận mắt thấy giám đốc Phương, nghe chính miệng chị ấy nói thì tớ mới tin.

我找你来干什么你应该知道吧
HSK 3
0:03s
wǒ zhǎo nǐ lái gàn shén me nǐ yīng gāi zhī dào baChắc cô biết tôi gọi cô đến đây làm gì rồi chứ?

我只相信您亲口跟我说的
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ xiāng xìn nín qīn kǒu gēn wǒ shuō deTôi chỉ tin lời chị đích thân nói với tôi thôi,

其他人说的我都要打个问号
HSK 3
0:03s
qí tā rén shuō de wǒ dōu yào dǎ gè wèn hàoTôi chỉ tin lời chị đích thân nói với tôi thôi, còn người khác nói tôi đều nghi ngờ.

像杉立方这个级别的金融魔术 都能被你挖出来
HSK 7
0:03s
xiàng shān lì fāng zhè ge jí bié de jīn róng mó shù dōu néng bèi nǐ wā chū láiMánh khóe tài chính tầm cỡ như của Sam Lập Phương mà cũng bị cô khui ra được.

没有数据的支撑 所有的猜测都是空穴来风
HSK 6
0:03s
méi yǒu shù jù de zhī chēng suǒ yǒu de cāi cè dōu shì kōng xué lái fēngKhông có dữ liệu chứng minh thì mọi suy đoán đều vô căn cứ.

你用行动证明了你的能力
HSK 5
0:03s
nǐ yòng xíng dòng zhèng míng liǎo nǐ de néng lìcô đã dùng hành động để chứng minh năng lực của mình.

要多观察 多学习
HSK 5
0:03s
yào duō guān chá duō xué xíphải quan sát, học hỏi nhiều vào.

骄傲自满 会摔跟头的
HSK 5
0:03s
jiāo ào zì mǎn huì shuāi gēn tou dekiêu ngạo, tự mãn sẽ vấp ngã đấy.

所以你对外一个字都不要说 明白吗
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ duì wài yí gè zì dōu bú yào shuō míng bái maVì vậy cô không được tiết lộ một chữ nào ra ngoài, hiểu chưa?

我们都知道了 想死你了 我也想死你们了
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu zhī dào le xiǎng sǐ nǐ le wǒ yě xiǎng sǐ nǐ men leBọn tôi biết hết rồi, nhớ cô chết đi được. Tôi cũng nhớ mọi người chết đi được.

看见你能回来 我们打心底里高兴
HSK 6
0:03s
kàn jiàn nǐ néng huí lái wǒ men dǎ xīn dǐ lǐ gāo xìngThấy cô được quay lại, bọn tôi thật sự rất vui.

把有能力的人辞退的 说得好
HSK 7
0:03s
bǎ yǒu néng lì de rén cí tuì de shuō dé hǎosa thải người có năng lực. Nói hay lắm!

唯有工作不会辜负努力
HSK 7
0:03s
wéi yǒu gōng zuò bú huì gū fù nǔ lìChỉ có công việc mới không phụ sự cố gắng.

还要恭喜你呢 直接去了前台项目组
HSK 5
0:03s
hái yào gōng xǐ nǐ ne zhí jiē qù le qián tái xiàng mù zǔCòn phải chúc mừng cô nữa đấy, được vào thẳng nhóm dự án của khối kinh doanh luôn.

我被调走了 你好进来 你说什么呢
HSK 3
0:03s
wǒ bèi diào zǒu le nǐ hǎo jìn lái nǐ shuō shén me neTôi bị điều đi còn cô được vào lại. Cô nói cái gì thế?

少装了 这不全拜你所赐
HSK 7
0:03s
shǎo zhuāng le zhè bù quán bài nǐ suǒ cìBớt giả vờ đi. Đều nhờ cô cả chứ ai?

如果不是你在总监面前告黑状
HSK 3
0:03s
rú guǒ bú shì nǐ zài zǒng jiān miàn qián gào hēi zhuàngCô mà không mách lẻo với giám đốc,