Cách dùng "好像有这么个事啊" (hǎo xiàng yǒu zhè me gè shì a) trong hội thoại tiếng Trung
好像有这么个事啊
hǎo xiàng yǒu zhè me gè shì a
Hình như có chuyện này thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
14:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是说好了我请你吃饭 叫钱菲 李亦非一起吗 | bú shì shuō hǎo le wǒ qǐng nǐ chī fàn jiào qián fēi lǐ yì fēi yì qǐ ma | Đã hẹn là tôi mời cô ăn cơm, rồi rủ Tiền Phi và Lý Diệc Phi đi cùng mà? |
| 2▶ | 好像有这么个事啊 | hǎo xiàng yǒu zhè me gè shì a | Hình như có chuyện này thật. |
| 3 | 所以我就想来问问你 明天晚上有没有空一起吃个饭 | suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng lái wèn wèn nǐ míng tiān wǎn shàng yǒu méi yǒu kòng yì qǐ chī gè fàn | Cho nên tôi muốn đến hỏi cô, tối mai cô có rảnh cùng đi ăn bữa cơm không? |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng jiù zuò le yí gè wǒ fù zhí de mèng xíng le bié fèi huà letớ vừa mơ thấy mình được phục chức xong. Thôi, đừng lảm nhảm nữa.

HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ kě bù néng xiàng shàng cì yī yàng bái gāo xìng leKhông được. Tớ không được mừng hụt như lần trước.

HSK 7
0:03s
wǒ bì xū yào qīn yǎn jiàn dào fāng zǒng jiān ràng tā qīn kǒu gào sù wǒ cái xiāng xìnTớ phải tận mắt thấy giám đốc Phương, nghe chính miệng chị ấy nói thì tớ mới tin.

HSK 3
0:03s
wǒ zhǎo nǐ lái gàn shén me nǐ yīng gāi zhī dào baChắc cô biết tôi gọi cô đến đây làm gì rồi chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ xiāng xìn nín qīn kǒu gēn wǒ shuō deTôi chỉ tin lời chị đích thân nói với tôi thôi,

HSK 3
0:03s
qí tā rén shuō de wǒ dōu yào dǎ gè wèn hàoTôi chỉ tin lời chị đích thân nói với tôi thôi, còn người khác nói tôi đều nghi ngờ.

HSK 7
0:03s
xiàng shān lì fāng zhè ge jí bié de jīn róng mó shù dōu néng bèi nǐ wā chū láiMánh khóe tài chính tầm cỡ như của Sam Lập Phương mà cũng bị cô khui ra được.

HSK 6
0:03s
méi yǒu shù jù de zhī chēng suǒ yǒu de cāi cè dōu shì kōng xué lái fēngKhông có dữ liệu chứng minh thì mọi suy đoán đều vô căn cứ.

HSK 5
0:03s
nǐ yòng xíng dòng zhèng míng liǎo nǐ de néng lìcô đã dùng hành động để chứng minh năng lực của mình.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ duì wài yí gè zì dōu bú yào shuō míng bái maVì vậy cô không được tiết lộ một chữ nào ra ngoài, hiểu chưa?

HSK 4
0:03s
wǒ men dōu zhī dào le xiǎng sǐ nǐ le wǒ yě xiǎng sǐ nǐ men leBọn tôi biết hết rồi, nhớ cô chết đi được. Tôi cũng nhớ mọi người chết đi được.

HSK 6
0:03s
kàn jiàn nǐ néng huí lái wǒ men dǎ xīn dǐ lǐ gāo xìngThấy cô được quay lại, bọn tôi thật sự rất vui.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hái yào gōng xǐ nǐ ne zhí jiē qù le qián tái xiàng mù zǔCòn phải chúc mừng cô nữa đấy, được vào thẳng nhóm dự án của khối kinh doanh luôn.

HSK 3
0:03s
wǒ bèi diào zǒu le nǐ hǎo jìn lái nǐ shuō shén me neTôi bị điều đi còn cô được vào lại. Cô nói cái gì thế?

HSK 3
0:03s
rú guǒ bú shì nǐ zài zǒng jiān miàn qián gào hēi zhuàngCô mà không mách lẻo với giám đốc,



