Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没的饭吃了" (méi de fàn chī le) trong hội thoại tiếng Trung

没的饭吃了

méi de fàn chī le

Không có cơm ăn rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1气死我qì sǐ wǒTức chết đi được.
2没的饭吃了méi de fàn chī leKhông có cơm ăn rồi.
3还专门留着肚子回来 等徒弟膜拜感恩hái zhuān mén liú zhe dǔ zi huí lái děng tú dì mó bài gǎn ēn(Còn cố tình để bụng đói đi về) (đợi học trò dâng đồ ăn cảm ơn.)

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 5 of 10)
那不用了 楼下流浪狗还饿着呢
HSK 7
0:03s
nà bù yòng le lóu xià liú làng gǒu hái è zhe ne(Thế thì không cần đâu.) (Mấy con chó hoang dưới nhà vẫn đói bụng kìa.)

住手都是我的
HSK 1
0:03s
zhù shǒu dōu shì wǒ de(Tiền Phi) (Dừng tay, đều là của tôi.)

你怎么跟狗抢食呢
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me gēn gǒu qiǎng shí ne(Sao anh lại giành đồ ăn với chó thế?)

我单身狗不比流浪狗可怜
HSK 7
0:03s
wǒ dān shēn gǒu bù bǐ liú làng gǒu kě lián(Tôi độc thân không đáng thương hơn chó hoang à?)

服气 饲料归你了 怎么样 收拾得快吧
HSK 7
0:03s
fú qì sì liào guī nǐ le zěn me yàng shōu shí dé kuài ba(Chịu thua, thức ăn gia súc thuộc về anh đấy.) Thế nào, dọn nhanh không?

刚才秒杀了一提抽纸 便宜
HSK 5
0:03s
gāng cái miǎo shā le yī tí chōu zhǐ pián yiVừa săn sale được một lốc khăn giấy rút, rẻ quá.

这效果特别好 以后对自己好点
HSK 4
0:03s
zhè xiào guǒ tè bié hǎo yǐ hòu duì zì jǐ hǎo diǎnCái này hiệu quả tốt lắm, sau này đối tốt với bản thân chút.

不过 话说都分手那么久了
HSK 5
0:03s
bù guò huà shuō dōu fēn shǒu nà me jiǔ leNhưng mà này, chia tay lâu vậy rồi,

没心思怎么行呢 这大好年华的
HSK 7
0:03s
méi xīn sī zěn me xíng ne zhè dà hǎo nián huá deKhông có tâm trí sao được chứ? Đang tuổi xuân phơi phới,

不能因为一个渣男 就不谈恋爱了呀
HSK 5
0:03s
bù néng yīn wèi yí gè zhā nán jiù bù tán liàn ài le yakhông thể vì một gã tồi mà không yêu đương được.

你是不是有什么话想跟我说 别绕弯子
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me huà xiǎng gēn wǒ shuō bié rào wān ziCậu muốn nói gì đó với tớ đúng không? Đừng vòng vo nữa.

你妈又不能饿死你 怕什么
HSK 3
0:03s
nǐ mā yòu bù néng è sǐ nǐ pà shén meMẹ cậu có để cậu chết đói đâu mà sợ.

我本来就是顺路过来看看你
HSK 7
0:03s
wǒ běn lái jiù shì shùn lù guò lái kàn kàn nǐTôi vốn tiện đường qua thăm cậu thôi,

面色红润 我就放心了 回家吃饭去吧
HSK 7
0:03s
miàn sè hóng rùn wǒ jiù fàng xīn le huí jiā chī fàn qù basắc mặt hồng hào là tôi yên tâm rồi. Về nhà ăn cơm đi.

你是不是真喜欢上你们家房东了
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn xǐ huān shàng nǐ men jiā fáng dōng leCậu thích chủ nhà của cậu thật rồi à?

当局者迷 旁观者清 你听我跟你分析
HSK 5
0:03s
dāng jú zhě mí páng guān zhě qīng nǐ tīng wǒ gēn nǐ fēn xīNgười trong cuộc u mê, người ngoài cuộc tỉnh táo. Cậu nghe tôi phân tích cho.

上次在你家吃饭的时候 我就觉得奇怪
HSK 3
0:03s
shàng cì zài nǐ jiā chī fàn de shí hòu wǒ jiù jué de qí guàiLần trước ăn cơm ở nhà cậu, tôi đã thấy lạ rồi.

你没发现你和她吃饭 没分餐吗
HSK 3
0:03s
nǐ méi fā xiàn nǐ hé tā chī fàn méi fēn cān maCậu không phát hiện ra cậu ăn cơm với cô ấy không ăn riêng à?

你连自己是不是喜欢了都不确定
HSK 5
0:03s
nǐ lián zì jǐ shì bú shì xǐ huān le dōu bù què dìngCậu còn không chắc chắn bản thân có thích hay không,

说明你是真喜欢上了 放屁
HSK 4
0:03s
shuō míng nǐ shì zhēn xǐ huān shàng le fàng pìchứng tỏ cậu thật sự thích rồi. Vớ vẩn.