Cách dùng "那难也得跟她说呀" (nà nán yě dé gēn tā shuō ya) trong hội thoại tiếng Trung

nángēnshuōya

Có khó thì cũng phải nói với cô ấy chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
17:54
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你都不知道她进这项目组 进得有多难nǐ dōu bù zhī dào tā jìn zhè xiàng mù zǔ jìn dé yǒu duō nánAnh không biết cô ấy vào được nhóm dự án này khó khăn đến mức nào đâu.
2那难也得跟她说呀nà nán yě dé gēn tā shuō yaCó khó thì cũng phải nói với cô ấy chứ.
3她要是知道你知情不报 我看你怎么哄tā yào shì zhī dào nǐ zhī qíng bù bào wǒ kàn nǐ zěn me hǒngCô ấy mà biết em biết nhưng không nói, để xem em dỗ kiểu gì.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 6 of 10)
我说你那个母胎单身 你现在还敢来揣测
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ nà ge mǔ tāi dān shēn nǐ xiàn zài hái gǎn lái chuǎi cèTôi bảo, đồ độc thân từ trong bụng mẹ như cậu bây giờ còn dám suy đoán

我这种恋爱专家了是吧 你是不是飘了你现在
HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhǒng liàn ài zhuān jiā le shì ba nǐ shì bú shì piāo le nǐ xiàn zàichuyên gia tình yêu như tôi đấy à? Có phải dạo này cậu bị ảo tưởng không?

我和他 怎么可能
HSK 2
0:03s
wǒ hé tā zěn me kě néngTớ và anh ta sao có thể chứ?

就想单独请你吃个饭 表示一下歉意
HSK 7
0:03s
jiù xiǎng dān dú qǐng nǐ chī gè fàn biǎo shì yī xià qiàn yìmuốn mời riêng cậu một bữa cơm, bày tỏ lời xin lỗi.

我觉着机会挺好的 大家一起吃吃喝喝的
HSK 3
0:03s
wǒ jué zhe jī huì tǐng hǎo de dà jiā yì qǐ chī chī hē hē deTớ thấy cơ hội này tốt đấy chứ. Mọi người cùng nhau ăn uống,

我真的不感兴趣 你吃个饭都不感兴趣
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de bù gǎn xìng qù nǐ chī gè fàn dōu bù gǎn xìng qùTớ thật sự không có hứng thú. Ăn cơm mà cậu cũng không hứng thú à?

实在聊得不好 你就当免费吃顿大餐了呗
HSK 4
0:03s
shí zài liáo dé bù hǎo nǐ jiù dāng miǎn fèi chī dùn dà cān le beiNếu thật sự nói chuyện không hợp, cậu cứ xem như được ăn thịnh soạn miễn phí đi.

忘跟你说了 四个人
HSK 2
0:03s
wàng gēn nǐ shuō le sì gè rénQuên chưa nói với cậu, bốn người.

所以人与人之间要互相了解嘛
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ rén yǔ rén zhī jiān yào hù xiāng liǎo jiě maCho nên giữa người với người mới cần tìm hiểu nhau.

都这么熟了 还吃什么饭啊 你不觉得很奇怪吗
HSK 4
0:03s
dōu zhè me shú le hái chī shén me fàn a nǐ bù jué dé hěn qí guài maQuen như vậy rồi, còn ăn cơm gì nữa. Cậu không thấy rất kỳ cục sao?

你这都多久的衣服了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè dōu duō jiǔ de yī fú leQuần áo của cậu từ đời nào thế?

这都洗变形了 还留着
HSK 7
0:03s
zhè dōu xǐ biàn xíng le hái liú zhegiặt đến biến dạng rồi mà vẫn giữ.

都什么呀 我求求你了 你把这颜色的全扔了吧
HSK 5
0:03s
dōu shén me ya wǒ qiú qiú nǐ le nǐ bǎ zhè yán sè de quán rēng le baToàn gì thế không biết. Tớ xin cậu đấy, cậu vứt hết mấy màu này đi được không?

这泡泡袖 这场合不适合穿吧
HSK 6
0:03s
zhè pào pào xiù zhè chǎng hé bú shì hé chuān bacái tay bồng này, không hợp mặc trong dịp này đâu nhỉ?

诚心诚意地约你吃饭 你重视点好不好
HSK 4
0:03s
chéng xīn chéng yì dì yuē nǐ chī fàn nǐ zhòng shì diǎn hǎo bù hǎochân thành mời cậu ăn cơm, cậu chú trọng một chút được không?

这么巧 什么时候回来的
HSK 4
0:03s
zhè me qiǎo shén me shí hòu huí lái deTrùng hợp thế? Anh về từ lúc nào vậy?

我还以为你最近在忙工作的事呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ zuì jìn zài máng gōng zuò de shì neTôi còn tưởng dạo này cô đang bận công việc chứ,

没想到脑子里都在想这些事啊
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǎo zi lǐ dōu zài xiǎng zhè xiē shì anào ngờ trong đầu toàn nghĩ mấy chuyện này.

就扑向另一个渣男 还真够不嫌累的你
HSK 6
0:03s
jiù pū xiàng lìng yí gè zhā nán hái zhēn gòu bù xián lèi de nǐđã lao vào một gã tồi khác, cô thật sự không biết mệt à.

你是不是精神分裂呀
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì jīng shén fēn liè yacó phải anh bị tâm thần phân liệt không?