Cách dùng "你的厨艺还要评分" (nǐ de chú yì hái yào píng fēn) trong hội thoại tiếng Trung
你的厨艺还要评分
Tay nghề của cậu vẫn cần chấm điểm à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
18:36
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呢 用实际行动表达了 对我厨艺的评分 | nǐ ne yòng shí jì xíng dòng biǎo dá le duì wǒ chú yì de píng fēn | Cậu dùng hành động thực tế để chấm điểm cho tay nghề nấu nướng của tớ. |
| 2▶ | 你的厨艺还要评分 | nǐ de chú yì hái yào píng fēn | Tay nghề của cậu vẫn cần chấm điểm à? |
| 3 | 你给汪若海做那么多年 他不天天夸你 | nǐ gěi wāng ruò hǎi zuò nà me duō nián tā bù tiān tiān kuā nǐ | Cậu nấu cho Uông Nhược Hải bao nhiêu năm, anh ta khen cậu suốt còn gì. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 5 of 10)
HSK 7
0:03s
nà bù yòng le lóu xià liú làng gǒu hái è zhe ne(Thế thì không cần đâu.) (Mấy con chó hoang dưới nhà vẫn đói bụng kìa.)

HSK 7
0:03s
wǒ dān shēn gǒu bù bǐ liú làng gǒu kě lián(Tôi độc thân không đáng thương hơn chó hoang à?)

HSK 7
0:03s
fú qì sì liào guī nǐ le zěn me yàng shōu shí dé kuài ba(Chịu thua, thức ăn gia súc thuộc về anh đấy.) Thế nào, dọn nhanh không?

HSK 5
0:03s
gāng cái miǎo shā le yī tí chōu zhǐ pián yiVừa săn sale được một lốc khăn giấy rút, rẻ quá.

HSK 4
0:03s
zhè xiào guǒ tè bié hǎo yǐ hòu duì zì jǐ hǎo diǎnCái này hiệu quả tốt lắm, sau này đối tốt với bản thân chút.

HSK 7
0:03s
méi xīn sī zěn me xíng ne zhè dà hǎo nián huá deKhông có tâm trí sao được chứ? Đang tuổi xuân phơi phới,

HSK 5
0:03s
bù néng yīn wèi yí gè zhā nán jiù bù tán liàn ài le yakhông thể vì một gã tồi mà không yêu đương được.

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me huà xiǎng gēn wǒ shuō bié rào wān ziCậu muốn nói gì đó với tớ đúng không? Đừng vòng vo nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
miàn sè hóng rùn wǒ jiù fàng xīn le huí jiā chī fàn qù basắc mặt hồng hào là tôi yên tâm rồi. Về nhà ăn cơm đi.

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn xǐ huān shàng nǐ men jiā fáng dōng leCậu thích chủ nhà của cậu thật rồi à?

HSK 5
0:03s
dāng jú zhě mí páng guān zhě qīng nǐ tīng wǒ gēn nǐ fēn xīNgười trong cuộc u mê, người ngoài cuộc tỉnh táo. Cậu nghe tôi phân tích cho.

HSK 3
0:03s
shàng cì zài nǐ jiā chī fàn de shí hòu wǒ jiù jué de qí guàiLần trước ăn cơm ở nhà cậu, tôi đã thấy lạ rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ méi fā xiàn nǐ hé tā chī fàn méi fēn cān maCậu không phát hiện ra cậu ăn cơm với cô ấy không ăn riêng à?

HSK 5
0:03s
nǐ lián zì jǐ shì bú shì xǐ huān le dōu bù què dìngCậu còn không chắc chắn bản thân có thích hay không,

HSK 4
0:03s



