Cách dùng "上次真的很不好意思" (shàng cì zhēn de hěn bù hǎo yì sī) trong hội thoại tiếng Trung

shàngzhēndehěnhǎo

Lần trước thật sự rất xin lỗi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
36:43
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1昨晚你醉成什么样你知道吗zuó wǎn nǐ zuì chéng shén me yàng nǐ zhī dào maCô biết tối qua cô say đến mức nào không?
2上次真的很不好意思shàng cì zhēn de hěn bù hǎo yì sīLần trước thật sự rất xin lỗi.
3今天正式地给钱大姐 党大姐 道个歉jīn tiān zhèng shì dì gěi qián dà jiě dǎng dà jiě dào gè qiànHôm nay tôi chính thức gửi lời xin lỗi đến chị Tiền Phi, chị Đảng Vũ.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 4 of 10)
你都不知道她进这项目组 进得有多难
HSK 5
0:03s
nǐ dōu bù zhī dào tā jìn zhè xiàng mù zǔ jìn dé yǒu duō nánAnh không biết cô ấy vào được nhóm dự án này khó khăn đến mức nào đâu.

那难也得跟她说呀
HSK 5
0:03s
nà nán yě dé gēn tā shuō yaCó khó thì cũng phải nói với cô ấy chứ.

她要是知道你知情不报 我看你怎么哄
HSK 7
0:03s
tā yào shì zhī dào nǐ zhī qíng bù bào wǒ kàn nǐ zěn me hǒngCô ấy mà biết em biết nhưng không nói, để xem em dỗ kiểu gì.

你觉得我错了是不是
HSK 2
0:03s
nǐ jué de wǒ cuò le shì bú shìAnh nghĩ em sai chứ gì?

没 我真没有 我怎么可能觉得你错了
HSK 2
0:03s
méi wǒ zhēn méi yǒu wǒ zěn me kě néng jué de nǐ cuò leĐâu có, anh thật sự không có ý đó. Sao anh có thể nghĩ em sai chứ?

你对的 你什么都是对的 你怎么可能错呢
HSK 2
0:03s
nǐ duì de nǐ shén me dōu shì duì de nǐ zěn me kě néng cuò neEm đúng, em làm gì cũng đúng hết. Sao em có thể sai cơ chứ?

谢谢老天 让你重回职场
HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo tiān ràng nǐ zhòng huí zhí chǎngCảm ơn ông trời đã cho cậu quay lại chốn công sở.

这也太好吃了吧
HSK 1
0:03s
zhè yě tài hǎo chī le baNgon quá trời.

我就喜欢给你这样的人做饭 我太开心了
HSK 3
0:03s
wǒ jiù xǐ huān gěi nǐ zhè yàng de rén zuò fàn wǒ tài kāi xīn leTớ chỉ thích nấu ăn cho những người như cậu thôi. Tớ vui quá.

你呢 用实际行动表达了 对我厨艺的评分
HSK 5
0:03s
nǐ ne yòng shí jì xíng dòng biǎo dá le duì wǒ chú yì de píng fēnCậu dùng hành động thực tế để chấm điểm cho tay nghề nấu nướng của tớ.

你的厨艺还要评分
HSK 1
0:03s
nǐ de chú yì hái yào píng fēnTay nghề của cậu vẫn cần chấm điểm à?

你给汪若海做那么多年 他不天天夸你
HSK 6
0:03s
nǐ gěi wāng ruò hǎi zuò nà me duō nián tā bù tiān tiān kuā nǐCậu nấu cho Uông Nhược Hải bao nhiêu năm, anh ta khen cậu suốt còn gì.

早该分了 你们俩本来就不合适
HSK 4
0:03s
zǎo gāi fēn le nǐ men liǎ běn lái jiù bù hé shìNên chia tay từ sớm mới đúng. Hai người vốn đã không hợp nhau.

满足你的味蕾 两个人还能吃到一块去
HSK 5
0:03s
mǎn zú nǐ de wèi lěi liǎng gè rén hái néng chī dào yī kuài qùthỏa mãn được vị giác của cậu, hai người còn cùng gu ăn uống nữa.

你就多做点呗 我爱吃
HSK 2
0:03s
nǐ jiù duō zuò diǎn bei wǒ ài chīCô cứ làm nhiều chút, tôi thích ăn.

这什么神仙东西 这么香
HSK 7
0:03s
zhè shén me shén xiān dōng xī zhè me xiāngMón thần tiên gì thế này, thơm quá đi mất!

我决定不要我那些加菜了 我要用这个换
HSK 3
0:03s
wǒ jué dìng bú yào wǒ nà xiē jiā cài le wǒ yào yòng zhè ge huànTôi quyết định không cần mấy món tôi gọi thêm nữa. Tôi muốn dùng cái này để đổi.

泡面多不健康呀 我不会做饭还不会叫外卖吗
HSK 5
0:03s
pào miàn duō bù jiàn kāng ya wǒ bú huì zuò fàn hái bú huì jiào wài mài maMì ăn liền không tốt cho sức khỏe mà. Tớ không biết nấu, chẳng lẽ cũng không biết đặt đồ?

你是想有人来帮你免费刷碗吧
HSK 4
0:03s
nǐ shì xiǎng yǒu rén lái bāng nǐ miǎn fèi shuā wǎn baCậu muốn có người đến rửa bát miễn phí giúp thì có.

行 总不能每次都白吃你的吧
HSK 3
0:03s
xíng zǒng bù néng měi cì dōu bái chī nǐ de baĐược, dù sao cũng không thể lần nào cũng ăn không của cậu.