Cách dùng "省钱我最在行了" (shěng qián wǒ zuì zài háng le) trong hội thoại tiếng Trung
省钱我最在行了
Tiết kiệm tiền là sở trường của tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
42:50
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来来来 你打算怎么教我省钱 | lái lái lái nǐ dǎ suàn zěn me jiào wǒ shěng qián | Nào, cô định dạy tôi tiết kiệm tiền thế nào? |
| 2▶ | 省钱我最在行了 | shěng qián wǒ zuì zài háng le | Tiết kiệm tiền là sở trường của tôi. |
| 3 | 服务员 | fú wù yuán | Phục vụ, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s
yuē wǒ chī fàn de shì nǐ shuō zì jǐ shì zhā nán de yě shì nǐNgười hẹn tôi đi ăn là anh, người tự nhận mình là gã tồi cũng là anh.

HSK 7
0:03s
tiān tiān zài jiā lǐ miàn zhěng wǒ suàn jì wǒ jiù suàn leSuốt ngày ở nhà hành hạ tính kế tôi thì thôi đi,

HSK 7
0:03s
shuǎ wǒ hěn yǒu yì si shì ma hěn hǎo wán shì maTrêu đùa tôi thú vị lắm phải không? Vui lắm sao?

HSK 4
0:03s
zhè bú shì wù huì le ma yǐ wéi nǐ yào qǐng wǒ chī fànHiểu lầm thôi mà. Cứ tưởng anh muốn mời tôi ăn cơm,

HSK 6
0:03s
rì yǒu suǒ sī wù yǒu suǒ huì ma lǐ jiěNgày nghĩ gì đêm mơ nấy, hiểu lầm cũng phải. Tôi hiểu mà.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men jiā dǎng yǔ yě shì xié gāng tài jiǔ leĐảng Vũ nhà chúng tôi cũng thế, làm nhiều việc cùng lúc lâu quá,

HSK 2
0:03s
zhè huà shén me yì si wǒ yǒu shén me bù hǎo de(Câu này có ý gì thế nhỉ?) (Mình có điểm nào không tốt?)

HSK 7
0:03s
lái shī fù zhè yī bēi wǒ jìng nǐ hē le zhè dùn jiǔNào, thầy. Lon này tôi mời anh. Uống hết lon bia này,

HSK 4
0:03s
zán men jiù dāng jīn tiān wǎn shàng shén me shì dōu méi fā shēng lechúng ta coi như tối nay chưa từng xảy ra chuyện gì nhé.









