Cách dùng "我李亦非呀" (wǒ lǐ yì fēi ya) trong hội thoại tiếng Trung

fēiya

Tôi là Lý Diệc Phi đây,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
30:07
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一场误会yī cháng wù huìhiểu lầm thôi.
2我李亦非呀wǒ lǐ yì fēi yaTôi là Lý Diệc Phi đây,
3长这么大都没被冤枉成这样过zhǎng zhè me dà dū méi bèi yuān wǎng chéng zhè yàng guòsống ngần này tuổi đầu chưa từng bị oan uổng thế này.

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 8 of 10)
我怎么突然觉得房东好看了呢
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me tū rán jué de fáng dōng hǎo kàn le neSao tự nhiên mình lại thấy chủ nhà xinh nhỉ?

一定是酒精起作用了 酒精中毒了我
HSK 6
0:03s
yí dìng shì jiǔ jīng qǐ zuò yòng le jiǔ jīng zhòng dú le wǒChắc chắn do tác dụng của cồn. Mình bị ngộ độc cồn rồi.

我应该是喜欢上房东了
HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi shì xǐ huān shàng fáng dōng lechắc tôi thích chủ nhà rồi.

喝了那顿酒就不要提这茬了
HSK 4
0:03s
hē le nà dùn jiǔ jiù bú yào tí zhè chá leuống hết bữa rượu đó thì đừng nhắc lại chuyện này nữa.

这么穿看着还挺顺眼的
HSK 3
0:03s
zhè me chuān kàn zhe hái tǐng shùn yǎn decô mặc thế này trông cũng được đấy chứ.

昨晚你醉成什么样你知道吗
HSK 6
0:03s
zuó wǎn nǐ zuì chéng shén me yàng nǐ zhī dào maCô biết tối qua cô say đến mức nào không?

上次真的很不好意思
HSK 2
0:03s
shàng cì zhēn de hěn bù hǎo yì sīLần trước thật sự rất xin lỗi.

你不说都忘了这事了 那太好了
HSK 2
0:03s
nǐ bù shuō dōu wàng le zhè shì le nà tài hǎo leAnh không nói, tôi cũng quên mất chuyện này rồi. Thế thì tốt quá.

那真不容易 大军可从来没请过我们
HSK 4
0:03s
nà zhēn bù róng yì dà jūn kě cóng lái méi qǐng guò wǒ menĐúng là không dễ dàng gì, Đại Quân có bao giờ mời bọn tôi đâu.

都你点吧 我就 不 我不敢点 那我下单了
HSK 6
0:03s
dōu nǐ diǎn ba wǒ jiù bù wǒ bù gǎn diǎn nà wǒ xià dān leCô cứ gọi hết đi. Tôi thì… không, tôi không dám gọi đâu. Thế tôi gọi món nhé.

松手 松手 干吗呀 你干吗呀 不是 你收敛点
HSK 7
0:03s
sōng shǒu sōng shǒu gàn má ya nǐ gàn má ya bú shì nǐ shōu liǎn diǎn- Buông tay. - Làm gì thế? - Không phải. - Cậu làm gì thế, tém tém lại đi.

你干吗呀你 她是 大庭广众的
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má ya nǐ tā shì dà tíng guǎng zhòng deCậu làm gì thế hả? Cô ấy là… Giữa nơi cộng cộng.

你稍微收敛点 大庭广众的 又想过肩摔了是吗
HSK 7
0:03s
nǐ shāo wēi shōu liǎn diǎn dà tíng guǎng zhòng de yòu xiǎng guò jiān shuāi le shì maCậu tém tém lại, giữa nơi công cộng đó. Lại muốn bị quật qua vai nữa à?

她是起个破名想半天
HSK 3
0:03s
tā shì qǐ gè pò míng xiǎng bàn tiānCô ấy là Đặt Cái Tên Vớ Vẩn Nghĩ Nửa Ngày Trời.

我是大丞相 他是你迷弟
HSK 1
0:03s
wǒ shì dà chéng xiàng tā shì nǐ mí dìTôi là Đại Thừa Tướng. Cậu ấy là fanboy của cô đấy.

行 对上号了 行了 可以了 吃饭吧 来
HSK 3
0:03s
xíng duì shàng hào le xíng le kě yǐ le chī fàn ba láiĐược rồi, đúng người rồi. Được rồi, ổn rồi. Ăn cơm thôi, nào.

不是 他怎么会是个女的呢 人家是女的怎么了
HSK 6
0:03s
bú shì tā zěn me huì shì gè nǚ de ne rén jiā shì nǚ de zěn me leKhông phải, sao lại là con gái chứ? Người ta là con gái thì làm sao?

冷静 冷静 冷静 我冷静不了啊我
HSK 4
0:03s
lěng jìng lěng jìng lěng jìng wǒ lěng jìng bù liǎo a wǒBình tĩnh. Tôi không bình tĩnh nổi.

犯不上 犯不上 冷静 冷静
HSK 4
0:03s
fàn bù shàng fàn bù shàng lěng jìng lěng jìngKhông cần thiết. Bình tĩnh.

乖乖乖 生活处处有惊喜
HSK 6
0:03s
guāi guāi guāi shēng huó chù chù yǒu jīng xǐ- Ngoan, cuộc sống luôn có bất ngờ. - Chuyện là…