Cách dùng "住手都是我的" (zhù shǒu dōu shì wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

zhùshǒudōushìde

(Tiền Phi) (Dừng tay, đều là của tôi.)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:45
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那不用了 楼下流浪狗还饿着呢nà bù yòng le lóu xià liú làng gǒu hái è zhe ne(Thế thì không cần đâu.) (Mấy con chó hoang dưới nhà vẫn đói bụng kìa.)
2住手都是我的zhù shǒu dōu shì wǒ de(Tiền Phi) (Dừng tay, đều là của tôi.)
3你怎么跟狗抢食呢nǐ zěn me gēn gǒu qiǎng shí ne(Sao anh lại giành đồ ăn với chó thế?)

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 10 of 10)
省钱我最在行了
HSK 2
0:03s
shěng qián wǒ zuì zài háng leTiết kiệm tiền là sở trường của tôi.

你俩早知道 汪若海去杉立方了是不是
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ zǎo zhī dào wāng ruò hǎi qù shān lì fāng le shì bú shìHai người biết Uông Nhược Hải đến Sam Lập Phương lâu rồi đúng không?

不是你们为什么不早告诉我啊
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ men wèi shén me bù zǎo gào sù wǒ aƠ, sao hai người không nói cho tớ biết sớm?