Cách dùng "住手都是我的" (zhù shǒu dōu shì wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
住手都是我的
(Tiền Phi) (Dừng tay, đều là của tôi.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:45
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那不用了 楼下流浪狗还饿着呢 | nà bù yòng le lóu xià liú làng gǒu hái è zhe ne | (Thế thì không cần đâu.) (Mấy con chó hoang dưới nhà vẫn đói bụng kìa.) |
| 2▶ | 住手都是我的 | zhù shǒu dōu shì wǒ de | (Tiền Phi) (Dừng tay, đều là của tôi.) |
| 3 | 你怎么跟狗抢食呢 | nǐ zěn me gēn gǒu qiǎng shí ne | (Sao anh lại giành đồ ăn với chó thế?) |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ nà ge mǔ tāi dān shēn nǐ xiàn zài hái gǎn lái chuǎi cèTôi bảo, đồ độc thân từ trong bụng mẹ như cậu bây giờ còn dám suy đoán

HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhǒng liàn ài zhuān jiā le shì ba nǐ shì bú shì piāo le nǐ xiàn zàichuyên gia tình yêu như tôi đấy à? Có phải dạo này cậu bị ảo tưởng không?

HSK 7
0:03s
jiù xiǎng dān dú qǐng nǐ chī gè fàn biǎo shì yī xià qiàn yìmuốn mời riêng cậu một bữa cơm, bày tỏ lời xin lỗi.

HSK 3
0:03s
wǒ jué zhe jī huì tǐng hǎo de dà jiā yì qǐ chī chī hē hē deTớ thấy cơ hội này tốt đấy chứ. Mọi người cùng nhau ăn uống,

HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de bù gǎn xìng qù nǐ chī gè fàn dōu bù gǎn xìng qùTớ thật sự không có hứng thú. Ăn cơm mà cậu cũng không hứng thú à?

HSK 4
0:03s
shí zài liáo dé bù hǎo nǐ jiù dāng miǎn fèi chī dùn dà cān le beiNếu thật sự nói chuyện không hợp, cậu cứ xem như được ăn thịnh soạn miễn phí đi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ rén yǔ rén zhī jiān yào hù xiāng liǎo jiě maCho nên giữa người với người mới cần tìm hiểu nhau.

HSK 4
0:03s
dōu zhè me shú le hái chī shén me fàn a nǐ bù jué dé hěn qí guài maQuen như vậy rồi, còn ăn cơm gì nữa. Cậu không thấy rất kỳ cục sao?

HSK 5
0:03s
dōu shén me ya wǒ qiú qiú nǐ le nǐ bǎ zhè yán sè de quán rēng le baToàn gì thế không biết. Tớ xin cậu đấy, cậu vứt hết mấy màu này đi được không?

HSK 6
0:03s
zhè pào pào xiù zhè chǎng hé bú shì hé chuān bacái tay bồng này, không hợp mặc trong dịp này đâu nhỉ?

HSK 4
0:03s
chéng xīn chéng yì dì yuē nǐ chī fàn nǐ zhòng shì diǎn hǎo bù hǎochân thành mời cậu ăn cơm, cậu chú trọng một chút được không?

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ zuì jìn zài máng gōng zuò de shì neTôi còn tưởng dạo này cô đang bận công việc chứ,

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǎo zi lǐ dōu zài xiǎng zhè xiē shì anào ngờ trong đầu toàn nghĩ mấy chuyện này.

HSK 6
0:03s
jiù pū xiàng lìng yí gè zhā nán hái zhēn gòu bù xián lèi de nǐđã lao vào một gã tồi khác, cô thật sự không biết mệt à.





