Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "包啊 我不会啊" (bāo a wǒ bú huì a) trong hội thoại tiếng Trung

包啊 我不会啊

bāo a wǒ bú huì a

gói đi. Cháu không biết gói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来啊lái aNào,
2包啊 我不会啊bāo a wǒ bú huì agói đi. Cháu không biết gói.
3第一锅好了 来dì yī guō hǎo le láiNồi đầu tiên chín rồi, nào.

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 2 of 7)
不用了 谢谢 走了
HSK 3
0:03s
bù yòng le xiè xiè zǒu leKhông cần đâu. Cảm ơn. Tôi đi đây.
正好我明天要去县里头
HSK 5
0:03s
zhèng hǎo wǒ míng tiān yào qù xiàn lǐ touVừa hay ngày mai tôi cần lên huyện.
哥 刚才那男的谁啊 那么凶
HSK 7
0:03s
gē gāng cái nà nán de shuí a nà me xiōngAnh à, người đàn ông vừa nãy là ai vậy? Sao hung dữ thế?
他帮了你 咱就得好好地感谢他
HSK 4
0:03s
tā bāng le nǐ zán jiù dé hǎo hǎo dì gǎn xiè tāCậu ấy đã giúp cháu thì chúng ta phải cảm ơn cậu ấy tử tế.
自己家做的东西 显得有诚意
HSK 7
0:03s
zì jǐ jiā zuò de dōng xī xiǎn de yǒu chéng yìĐồ nhà tự làm sẽ có thành ý hơn.
舅舅就去县里的派出所 打听打听今天的事
HSK 6
0:03s
jiù jiù jiù qù xiàn lǐ de pài chū suǒ dǎ tīng dǎ tīng jīn tiān de shìbác sẽ đến đồn công an huyện hỏi thăm chuyện hôm nay,
谢啥呢 一家人
HSK 1
0:03s
xiè shá ne yī jiā réncảm ơn gì chứ? Người một nhà mà.
也不知道他们 爱不爱吃啊 肯定没吃过
HSK 4
0:03s
yě bù zhī dào tā men ài bù ài chī a kěn dìng méi chī guòsủi cảo nhân thịt lợn trộn củ cải muối chua không. Chắc chắn là chưa ăn bao giờ,
行 过年了 吃饺子喽
HSK 3
0:03s
xíng guò nián le chī jiǎo zi lóuĐược. Đến Tết rồi, ăn sủi cảo thôi.
现在不过年咱也能吃 日子好了
HSK 4
0:03s
xiàn zài bù guò nián zán yě néng chī rì zi hǎo leBây giờ không phải Tết nhưng chúng ta vẫn có thể ăn. Đời sống được cải thiện rồi.
兰儿 有什么麻烦的 咱自己也要吃的呀
HSK 5
0:03s
lán ér yǒu shén me má fán de zán zì jǐ yě yào chī de yaLan à, có gì phiền đâu chứ? Chúng ta cũng ăn mà.
谢谢晓兰姐 快快快 小心 烫烫烫 烫
HSK 3
0:03s
xiè xiè xiǎo lán jiě kuài kuài kuài xiǎo xīn tàng tàng tàng tàngCảm ơn chị Hiểu Lan. Mau, mau, mau lên. Cẩn thận, nóng, nóng, nóng đấy.
虽然闹钟不一样 但是心诚则灵
HSK 7
0:03s
suī rán nào zhōng bù yí yàng dàn shì xīn chéng zé líng[Tuy đồng hồ báo thức không giống nhau,] [nhưng thành tâm thì sẽ linh nghiệm.]
闹钟是不是坏了 舅给你换一个去吧
HSK 5
0:03s
nào zhōng shì bú shì huài le jiù gěi nǐ huàn yí gè qù bacó phải đồng hồ báo thức bị hỏng không? Bác mua cái khác cho cháu nhé?
晓兰这是咋了
HSK 1
0:03s
xiǎo lán zhè shì zǎ leHiểu Lan làm sao vậy?
可能是 怕给你们添麻烦吧
HSK 3
0:03s
kě néng shì pà gěi nǐ men tiān má fán baChắc là sợ làm phiền chúng ta đấy.
芬儿啊 你有没有觉得
HSK 2
0:03s
fēn ér a nǐ yǒu méi yǒu jué dePhần à, em có cảm thấy
这晓兰脑袋撞了以后 跟以前不太一样
HSK 6
0:03s
zhè xiǎo lán nǎo dài zhuàng le yǐ hòu gēn yǐ qián bù tài yī yàngsau khi Hiểu Lan bị thương ở đầu thì không còn như trước nữa không?
你还是带她 去城里的大医院看看
HSK 3
0:03s
nǐ hái shì dài tā qù chéng lǐ de dà yī yuàn kàn kànem nên đưa con bé đến bệnh viện trên thành phố khám đi.
我不是从前那个夏晓兰
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì cóng qián nà ge xià xiǎo láncon không phải là Hạ Hiểu Lan của trước đây nữa,