Cách dùng "很抱歉 让您误会了" (hěn bào qiàn ràng nín wù huì le) trong hội thoại tiếng Trung
很抱歉 让您误会了
Xin lỗi chú, cháu làm chú hiểu lầm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
28:45
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我罚一杯 | wǒ fá yī bēi | Cháu tự phạt một chén. |
| 2▶ | 很抱歉 让您误会了 | hěn bào qiàn ràng nín wù huì le | Xin lỗi chú, cháu làm chú hiểu lầm rồi. |
| 3 | 我刚才说那话 没有别的意思 | wǒ gāng cái shuō nà huà méi yǒu bié de yì si | Câu cháu nói lúc nãy không có ý gì khác đâu. |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kāi shǐ de shí hòu hái méi shén me zhǔ yì ne hòu lái wǒ yī xià xiǎng qǐ láiBan đầu mẹ chưa có ý tưởng gì. Sau đó mẹ nhớ ra

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn xià lái zǒu le gěi rén sòng jiǎo zi qù hǎomau xuống đây đi thôi. Đi đưa sủi cảo cho người ta. Vâng.

HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ jiā lǐ rén bāo de wǒ bù tài huìCái này là người nhà tôi gói đấy. Tôi gói không đẹp lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ duì liàn tǐ yù shí zài méi shén me xìng qùnhưng thực ra tôi không có hứng thú với thể dục thể thao cho lắm,

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù qù zhǎo diǎn zhuī qiú neVậy tại sao không đi tìm thứ mình muốn theo đuổi?

HSK 6
0:03s
nǐ rú guǒ zhēn jué wàng de huà jiù bú shì wǒ kàn dào nà yàng leNếu cô thực sự tuyệt vọng thì đã không như những gì tôi nhìn thấy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ mǎi le èr shí gè wǒ zài gěi nǐ sòng bǎ xiǎo cōng aCô mua 20 quả, cháu tặng cô bó hành nhé.

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo yā dàn chǎo xiǎo cōng kě xiāng le nín huí qù shì shìĐược, được, được. Trứng vịt xào hành ngon lắm đó. Cô về nấu thử nhé.





