Cách dùng "买鸭蛋送小葱" (mǎi yā dàn sòng xiǎo cōng) trong hội thoại tiếng Trung
买鸭蛋送小葱
Mua trứng vịt tặng hành lá?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
23:45
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢谢 饺子很好吃 | xiè xiè jiǎo zi hěn hǎo chī | Cảm ơn. Sủi cảo rất ngon. |
| 2▶ | 买鸭蛋送小葱 | mǎi yā dàn sòng xiǎo cōng | Mua trứng vịt tặng hành lá? |
| 3 | 你很会做生意啊 | nǐ hěn huì zuò shēng yì a | Cô biết buôn bán đấy chứ. |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
gē gāng cái nà nán de shuí a nà me xiōngAnh à, người đàn ông vừa nãy là ai vậy? Sao hung dữ thế?

HSK 4
0:03s
tā bāng le nǐ zán jiù dé hǎo hǎo dì gǎn xiè tāCậu ấy đã giúp cháu thì chúng ta phải cảm ơn cậu ấy tử tế.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jiù jiù qù xiàn lǐ de pài chū suǒ dǎ tīng dǎ tīng jīn tiān de shìbác sẽ đến đồn công an huyện hỏi thăm chuyện hôm nay,

HSK 4
0:03s
yě bù zhī dào tā men ài bù ài chī a kěn dìng méi chī guòsủi cảo nhân thịt lợn trộn củ cải muối chua không. Chắc chắn là chưa ăn bao giờ,

HSK 4
0:03s
xiàn zài bù guò nián zán yě néng chī rì zi hǎo leBây giờ không phải Tết nhưng chúng ta vẫn có thể ăn. Đời sống được cải thiện rồi.

HSK 5
0:03s
lán ér yǒu shén me má fán de zán zì jǐ yě yào chī de yaLan à, có gì phiền đâu chứ? Chúng ta cũng ăn mà.

HSK 3
0:03s
xiè xiè xiǎo lán jiě kuài kuài kuài xiǎo xīn tàng tàng tàng tàngCảm ơn chị Hiểu Lan. Mau, mau, mau lên. Cẩn thận, nóng, nóng, nóng đấy.

HSK 7
0:03s
suī rán nào zhōng bù yí yàng dàn shì xīn chéng zé líng[Tuy đồng hồ báo thức không giống nhau,] [nhưng thành tâm thì sẽ linh nghiệm.]

HSK 5
0:03s
nào zhōng shì bú shì huài le jiù gěi nǐ huàn yí gè qù bacó phải đồng hồ báo thức bị hỏng không? Bác mua cái khác cho cháu nhé?

HSK 6
0:03s
zhè xiǎo lán nǎo dài zhuàng le yǐ hòu gēn yǐ qián bù tài yī yàngsau khi Hiểu Lan bị thương ở đầu thì không còn như trước nữa không?

HSK 3
0:03s
nǐ hái shì dài tā qù chéng lǐ de dà yī yuàn kàn kànem nên đưa con bé đến bệnh viện trên thành phố khám đi.







