Cách dùng "卖衣服了 卖衣服" (mài yī fú le mài yī fú) trong hội thoại tiếng Trung
卖衣服了 卖衣服
Bán quần áo đây. Bán quần áo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
25:22
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还真是与众不同啊 | nǐ hái zhēn shì yǔ zhòng bù tóng a | cô đúng là khác người. |
| 2▶ | 卖衣服了 卖衣服 | mài yī fú le mài yī fú | Bán quần áo đây. Bán quần áo. |
| 3 | 这布料可好了 的确良的 看什么呢 真凉快 | zhè bù liào kě hǎo le dí què liáng de kàn shén me ne zhēn liáng kuài | Chất vải tốt lắm đó. Vải dacron đó. Nhìn gì vậy? Mát quá. |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kāi shǐ de shí hòu hái méi shén me zhǔ yì ne hòu lái wǒ yī xià xiǎng qǐ láiBan đầu mẹ chưa có ý tưởng gì. Sau đó mẹ nhớ ra

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn xià lái zǒu le gěi rén sòng jiǎo zi qù hǎomau xuống đây đi thôi. Đi đưa sủi cảo cho người ta. Vâng.

HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ jiā lǐ rén bāo de wǒ bù tài huìCái này là người nhà tôi gói đấy. Tôi gói không đẹp lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ duì liàn tǐ yù shí zài méi shén me xìng qùnhưng thực ra tôi không có hứng thú với thể dục thể thao cho lắm,

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù qù zhǎo diǎn zhuī qiú neVậy tại sao không đi tìm thứ mình muốn theo đuổi?

HSK 6
0:03s
nǐ rú guǒ zhēn jué wàng de huà jiù bú shì wǒ kàn dào nà yàng leNếu cô thực sự tuyệt vọng thì đã không như những gì tôi nhìn thấy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ mǎi le èr shí gè wǒ zài gěi nǐ sòng bǎ xiǎo cōng aCô mua 20 quả, cháu tặng cô bó hành nhé.

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo yā dàn chǎo xiǎo cōng kě xiāng le nín huí qù shì shìĐược, được, được. Trứng vịt xào hành ngon lắm đó. Cô về nấu thử nhé.





