Cách dùng "我再看看吧 行 好" (wǒ zài kàn kàn ba xíng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我再看看吧 行 好
Lát tôi quay lại nhé. Được, được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:12
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 买得越多越划算 买二十一个还有小葱送 | mǎi dé yuè duō yuè huá suàn mǎi èr shí yí gè hái yǒu xiǎo cōng sòng | Mua càng nhiều càng hời. Mua 21 quả còn được tặng hành lá nữa. |
| 2▶ | 我再看看吧 行 好 | wǒ zài kàn kàn ba xíng hǎo | Lát tôi quay lại nhé. Được, được. |
| 3 | 你要是对挣钱 有兴趣的话 我可以给你介绍一些 | nǐ yào shì duì zhèng qián yǒu xìng qù de huà wǒ kě yǐ gěi nǐ jiè shào yī xiē | Nếu cô có hứng thú với việc kiếm tiền thì tôi có thể giới thiệu cho cô |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kāi shǐ de shí hòu hái méi shén me zhǔ yì ne hòu lái wǒ yī xià xiǎng qǐ láiBan đầu mẹ chưa có ý tưởng gì. Sau đó mẹ nhớ ra

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn xià lái zǒu le gěi rén sòng jiǎo zi qù hǎomau xuống đây đi thôi. Đi đưa sủi cảo cho người ta. Vâng.

HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ jiā lǐ rén bāo de wǒ bù tài huìCái này là người nhà tôi gói đấy. Tôi gói không đẹp lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ duì liàn tǐ yù shí zài méi shén me xìng qùnhưng thực ra tôi không có hứng thú với thể dục thể thao cho lắm,

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù qù zhǎo diǎn zhuī qiú neVậy tại sao không đi tìm thứ mình muốn theo đuổi?

HSK 6
0:03s
nǐ rú guǒ zhēn jué wàng de huà jiù bú shì wǒ kàn dào nà yàng leNếu cô thực sự tuyệt vọng thì đã không như những gì tôi nhìn thấy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ mǎi le èr shí gè wǒ zài gěi nǐ sòng bǎ xiǎo cōng aCô mua 20 quả, cháu tặng cô bó hành nhé.

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo yā dàn chǎo xiǎo cōng kě xiāng le nín huí qù shì shìĐược, được, được. Trứng vịt xào hành ngon lắm đó. Cô về nấu thử nhé.





