Cách dùng "怎么哭了 哭啥啊" (zěn me kū le kū shá a) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmele sháa

Sao lại khóc rồi? Khóc cái gì chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
35:07
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咋了 芬儿zǎ le fēn érSao vậy, Phần?
2怎么哭了 哭啥啊zěn me kū le kū shá aSao lại khóc rồi? Khóc cái gì chứ?
3芬儿啊 别哭啊fēn ér a bié kū aPhần à, đừng khóc.

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 5 of 7)
一副不高兴的样子 没有啊 我挺高兴的
HSK 4
0:03s
yī fù bù gāo xìng de yàng zi méi yǒu a wǒ tǐng gāo xìng deSao trông em không vui vậy? Đâu có. Em rất vui mà.

我不在乎他们要作什么妖
HSK 1
0:03s
wǒ bù zài hū tā men yào zuò shén me yāoTôi không quan tâm bọn họ định giở trò gì. [Nhà hàng Quốc Doanh]

那个早上吃过饺子了 这饭就不用请了 那不行
HSK 3
0:03s
nà ge zǎo shàng chī guò jiǎo zi le zhè fàn jiù bù yòng qǐng le nà bù xíngÀ thì, sáng nay cháu đã ăn sủi cảo rồi, chú không cần mời cháu bữa trưa đâu. Không được đâu.

两码事 菜我都点好了啊
HSK 2
0:03s
liǎng mǎ shì cài wǒ dōu diǎn hǎo le aChuyện nào ra chuyện đó. Tôi đã gọi món xong rồi.

感谢还是要感谢的 赶紧 赶紧 走走走
HSK 4
0:03s
gǎn xiè hái shì yào gǎn xiè de gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu zǒu zǒuCảm ơn thì vẫn phải cảm ơn thôi. Mau lên, mau lên. Đi, đi, đi thôi.

这是一鱼四吃啊 您这菜点得真不错
HSK 2
0:03s
zhè shì yī yú sì chī a nín zhè cài diǎn dé zhēn bù cuòĐây là tiệc cá sao ạ? Chú biết gọi món quá ạ.

这小周同志啊 真的是见过世面
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zhōu tóng zhì a zhēn de shì jiàn guò shì miànĐồng chí Tiểu Châu đúng là người từng trải.

我跟晓兰同志一见面 就很投缘
HSK 7
0:03s
wǒ gēn xiǎo lán tóng zhì yī jiàn miàn jiù hěn tóu yuánCháu gặp đồng chí Hiểu Lan lần đầu đã thấy rất hợp nhau.

年纪轻轻的 说话不要这么轻佻
HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de shuō huà bú yào zhè me qīng tiāoCòn trẻ tuổi, nói chuyện đừng có cợt nhả như thế.

什么叫一见面就投缘哪
HSK 3
0:03s
shén me jiào yī jiàn miàn jiù tóu yuán nǎVừa gặp đã thấy hợp nhau là thế nào?

很抱歉 让您误会了
HSK 4
0:03s
hěn bào qiàn ràng nín wù huì leXin lỗi chú, cháu làm chú hiểu lầm rồi.

我刚才说那话 没有别的意思
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái shuō nà huà méi yǒu bié de yì siCâu cháu nói lúc nãy không có ý gì khác đâu.

我承认你还不错
HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn nǐ hái bú cuòTôi công nhận là anh rất tốt,

你也不需要有心理压力
HSK 5
0:03s
nǐ yě bù xū yào yǒu xīn lǐ yā lìcô cũng không cần thấy áp lực.

吃鱼 叔叔 明白就好
HSK 3
0:03s
chī yú shū shū míng bái jiù hǎoChú ăn cá đi ạ. Hiểu được là tốt.

你们一会儿 还要去哪儿吗 我们可以捎你一段
HSK 7
0:03s
nǐ men yī huì er hái yào qù nǎ ér ma wǒ men kě yǐ shāo nǐ yī duànLát nữa hai người còn đi đâu không? Bọn cháu có thể cho đi nhờ một đoạn.

那肯定的啊 小时候大院里 哪个女生不追着你跑
HSK 5
0:03s
nà kěn dìng de a xiǎo shí hòu dà yuàn lǐ nǎ ge nǚ shēng bù zhuī zhe nǐ pǎoĐương nhiên rồi. Hồi nhỏ trong khu tập thể, có cô gái nào mà không chạy theo anh chứ?

这保不齐哪一天 就人财两失了 你可不能因为
HSK 5
0:03s
zhè bǎo bù qí nǎ yī tiān jiù rén cái liǎng shī le nǐ kě bù néng yīn wèiBiết đâu một ngày nào đó vừa mất người vừa mất của. Cháu đừng chỉ vì

这个小伙子长得好看 花言巧语就把你给骗了
HSK 5
0:03s
zhè ge xiǎo huǒ zi zhǎng dé hǎo kàn huā yán qiǎo yǔ jiù bǎ nǐ gěi piàn letên nhóc kia trông đẹp trai, để cậu ta nói lời ngon ngọt lừa mất nhé.

他们现在一口咬定是 听到谣言以后
HSK 7
0:03s
tā men xiàn zài yì kǒu yǎo dìng shì tīng dào yáo yán yǐ hòuBây giờ bọn chúng khăng khăng nói là sau khi nghe tin đồn