Cách dùng "我可能确实 跟你想的不太一样" (wǒ kě néng què shí gēn nǐ xiǎng de bù tài yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
我可能确实 跟你想的不太一样
Có lẽ tôi thực sự không giống cậu nghĩ đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
25:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想买 昨天那些小流氓说的话 你都听到了吧 | wǒ xiǎng mǎi zuó tiān nà xiē xiǎo liú máng shuō de huà nǐ dōu tīng dào le ba | Tôi muốn mua... Anh đã nghe thấy lời đám lưu manh kia nói hôm qua chưa? |
| 2▶ | 我可能确实 跟你想的不太一样 | wǒ kě néng què shí gēn nǐ xiǎng de bù tài yī yàng | Có lẽ tôi thực sự không giống cậu nghĩ đâu. |
| 3 | 我不会通过流言蜚语 认识一个人 | wǒ bú huì tōng guò liú yán fēi yǔ rèn shí yí gè rén | Tôi sẽ không nhìn nhận một người qua những lời đồn đâu. |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s
tā nà xiē kè hù shuí fēn dào dōu néng ná xiāo guān de hǎo ma[đánh giá quý II năm 2015 của tổ kinh doanh] [Đồng chí Hạ Hiểu Lan đã vinh dự đạt danh hiệu Quán quân Doanh số trong đợt] Ai được chia mấy khách hàng của cô ta thì cũng thành nhân viên bán hàng xuất sắc nhất thôi.

HSK 6
0:03s
rén jiā kě shì tiān tiān wǎng gù zǒng bàn gōng shì pǎo shuí zhī dàoNgày nào người ta cũng vào phòng làm việc của sếp Cố đấy. Ai mà biết

HSK 3
0:03s
guò lái yǐ wéi wǒ men bù zhī dào nǐ dǐ xì a fàng kāi wǒLại đây. Tưởng bọn tao không biết lai lịch của mày chắc? Buông tôi ra.

HSK 6
0:03s
jiù mìng a nǐ bú shì gēn zhāng èr lài wán dé tǐng hǎo ma fàng kāi wǒCứu tôi với! Chẳng phải mày với Trương Nhị Lại chơi sướng lắm à? Buông tôi ra.

HSK 3
0:03s
lái lái jiè guò yī xià lái ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xiàNào, nào. Cho qua nhờ với. Nào, tránh ra, tránh ra, tránh ra.

HSK 3
0:03s
qǐ lái lái qǐ qǐ lái qǐ lái màn diǎn màn diǎnĐứng lên. Nào. Đứng lên, đứng lên. Từ từ, từ từ thôi.

HSK 7
0:03s
nǚ tóng zhì yí gè rén zài piān pì de xiǎo lù hái shì duō zhù yì diǎnĐồng chí nữ đi trên đường vắng một mình phải chú ý cẩn thận.

HSK 3
0:03s
jīn tiān nǐ bāng le wǒ xiè xiè nǐ a bù yòng xièHôm nay anh đã giúp tôi. Cảm ơn anh nhé. Đừng khách sáo.

HSK 5
0:03s
zuì jìn xián dé méi shì jiù zuò diǎn yùn shū bù guò nǐ fàng xīn aDạo này tôi rảnh quá, nên làm ít việc vận chuyển. Nhưng cô yên tâm,

HSK 6
0:03s
nǐ zǒng suàn shì xǐng le nǐ gāng gāng zhòng shǔ yūn dǎo leCuối cùng cô cũng tỉnh rồi. Vừa nãy cô bị say nắng nên ngất đi.

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng jiù shì gēn wǒ men yì qǐ zhòng dì de beiTóm lại là anh làm ruộng cùng chúng tôi phải không?

HSK 5
0:03s
dà jiā yě bié wéi zhe le dōu gàn huó qù baMọi người đừng đứng vây quanh đây nữa. Đi làm việc đi.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō rén a yǒu de shí hòu zhēn de hěn yǒu yì siAnh nói xem, có lúc con người ta thật buồn cười.

HSK 6
0:03s
zhè ge nán hái dǎo shì fú hé wǒ de shěn měi[Chàng trai này] [phù hợp với gu thẩm mỹ của mình.]

HSK 7
0:03s
shén me gǒu dōng xī luàn jué bié rén jiā shé gēn shuōCái quái gì không biết? Toàn buông lời bịa đặt cho người ta. Nói...

HSK 3
0:03s
zài bié de dì ér jiù shuō bù hǎo le xíng le wǒ zhī dào leở nơi khác thì chưa chắc. Được rồi, anh biết rồi.



