Cách dùng "可是你却不敢再靠近她" (kě shì nǐ què bù gǎn zài kào jìn tā) trong hội thoại tiếng Trung
可是你却不敢再靠近她
Nhưng anh lại không dám lại gần cô ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
29:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她能让你一辈子 躲在别人身份下 见不了光 | tā néng ràng nǐ yī bèi zi duǒ zài bié rén shēn fèn xià jiàn bù liǎo guāng | cô ta khiến anh phải nấp dưới cái bóng của người khác, không thể nhìn thấy ánh sáng cả đời. |
| 2▶ | 可是你却不敢再靠近她 | kě shì nǐ què bù gǎn zài kào jìn tā | Nhưng anh lại không dám lại gần cô ta. |
| 3 | 因为你知道 | yīn wèi nǐ zhī dào | Bởi vì anh biết |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
xuè xīng wèi yòu huì yǐn lái xīn de liè shǒumùi máu tanh đã dụ những kẻ săn mồi mới đến.

HSK 4
0:03s
yě xǔ nǐ men huì xiǎng wèn[Phân tích hiện tượng thao túng tâm lý, nâng cao nhận thức cho bản thân] Có lẽ các bạn sẽ thắc mắc [Kỹ năng nhận diện thao túng tình cảm, phân tích tình huống thực tế và thảo luận] [Từ chối thao túng tâm lý]

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō míng zhè shāng kǒu hái bù zú yǐ zhì mìngChứng tỏ vết thương này không đủ để lấy mạng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng jīn tiān zài zuò de měi yī wèi dōu hé wǒ yī yàngTôi nghĩ mỗi một người ở đây hôm nay đều giống tôi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà xiē céng jīng dài gěi wǒ men shāng kǒu de rén[Người biện hộ] Người từng gây ra đau khổ cho chúng ta

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men kě yǐ dài zhe shāng kǒu qù shēng huóchúng ta có thể mang theo vết thương trên mình để sống,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò wǒ méi tài tīng dǒng tā zài shuō shén meNhưng mà em không hiểu mẹ đang nói gì cho lắm.





