Cách dùng "你和我是一样的" (nǐ hé wǒ shì yī yàng de) trong hội thoại tiếng Trung
你和我是一样的
Em và anh giống nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:22
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你能懂我吗 | nǐ néng dǒng wǒ ma | Em có hiểu cho anh không? |
| 2▶ | 你和我是一样的 | nǐ hé wǒ shì yī yàng de | Em và anh giống nhau. |
| 3 | 我们都失去了最不想失去的亲人 | wǒ men dōu shī qù le zuì bù xiǎng shī qù de qīn rén | Chúng ta đều mất đi người thân mà chúng ta không muốn đánh mất nhất. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ hài sǐ le shān shān wǒ shì bú huì fàng nǐ zǒu deCậu hại chết San San. Tôi không cho cậu đi đâu.

HSK 2
0:03s
yǒu méi yǒu rén a mā mā nà biān yǒu méi yǒu rénCó ai không? Mẹ ơi. Bên kia có ai không?

HSK 4
0:03s
tā yīng gāi dé yì dì zài yóu lè yuán lǐ biān dà shū tè shū cái duìthì anh ta nên tự hào ca ngợi về Công Viên Giải Trí mới đúng.

HSK 3
0:03s
gāng gāng yǒu wèi nǚ shì ràng wǒ bǎ zhè ge jiāo gěi nǐ[Lên tầng hướng này] Lúc nãy có một chị bảo tôi đưa cái này cho hai người.

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ jiě jiě liú gěi nǐ wéi yī de niàn xiǎng leĐây là kỷ vật duy nhất chị anh để lại cho anh.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yòu kàn zhe tā hé ér zi nà me qīn mì nǐ dù jì lethêm việc anh thấy cô ấy và con thân thiết nên anh ganh ghét

HSK 6
0:03s
shì yào xiǎng shòu bǎ tā cǎi zài jiǎo dǐ xià de kuài gǎn malà để tận hưởng khoái cảm chà đạp cô ấy dưới chân đúng không?

HSK 5
0:03s
tā qián tú yī piàn dà hǎo gāng yào chū guó liú xuéTương lai cô ấy vô cùng tươi sáng. Cô ấy sắp ra nước ngoài du học

HSK 6
0:03s
jiù xiàng nǐ kàn bù qǐ lǐ zhǎng níng yī fù liàn ài nǎo yī yàngGiống như việc em coi thương Lý Trường Ninh vì cô ấy suốt ngày chỉ nghĩ tới chuyện yêu đương vậy.









