Cách dùng "却说我爱他一样 让我百口莫辩" (què shuō wǒ ài tā yī yàng ràng wǒ bǎi kǒu mò biàn) trong hội thoại tiếng Trung
却说我爱他一样 让我百口莫辩
nhưng lại nói tôi yêu anh ta vậy. Có làm thế nào tôi cũng không giải thích được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
16:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就像你明知道我恨透了丁志波 | jiù xiàng nǐ míng zhī dào wǒ hèn tòu le dīng zhì bō | Giống như việc anh biết rõ tôi ghét cay ghét đắng Đinh Chí Ba |
| 2▶ | 却说我爱他一样 让我百口莫辩 | què shuō wǒ ài tā yī yàng ràng wǒ bǎi kǒu mò biàn | nhưng lại nói tôi yêu anh ta vậy. Có làm thế nào tôi cũng không giải thích được. |
| 3 | 你就是用这套PUA的方法 看着那些爱你 | nǐ jiù shì yòng zhè tào PUA de fāng fǎ kàn zhe nà xiē ài nǐ | Anh dùng PUA nhìn mấy cô gái yêu anh, |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 2 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà dōu shì wǒ zì jǐ de xuǎn zé gēn nǐ háo wú guān xìđó là do tôi tự chọn, không liên quan đến anh đúng không?

HSK 6
0:03s
wǒ men bǎ shāng kǒu hé ruǎn lèi dōu zhǎn lù gěi nǐnên chúng tôi đã phơi bày điểm yếu và vết thương cho anh xem.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kǒu kǒu shēng shēng shuō wǒ men shì yī yàng deAnh luôn miệng nói chúng ta giống nhau,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi yǒu jīng guò wǒ de tóng yì jiù jìn lái wǒ de fáng jiānChưa được anh đồng ý đã vào vào phòng của anh.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn má bù zhí jiē bǎ tā cóng jiā lǐ ná zǒu rēng lesao anh không mang ra khỏi nhà rồi vứt đi cho nhanh?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shèn zhì lián zì jǐ de jiě jiě dōu bù fàng guòThậm chí đến cả chị mình anh cũng không tha.

HSK 6
0:03s
wǒ duì tā gēn běn méi yǒu nà xiē ě xīn wò chuò de xiǎng fǎAnh không hề có mấy suy nghĩ kinh tởm, đê tiện đó.





