Cách dùng "粟 拉我上去 姐" (sù lā wǒ shàng qù jiě) trong hội thoại tiếng Trung
粟 拉我上去 姐
sù lā wǒ shàng qù jiě
- Túc ơi, kéo chị lên. - Chị ơi! Chị ơi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
22:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 抓紧别松手 我拉你上来 救我 姐 | zhuā jǐn bié sōng shǒu wǒ lā nǐ shàng lái jiù wǒ jiě | Nắm chặt, đừng buông tay! - Em kéo chị lên! - Cứu chị! Chị ơi! |
| 2▶ | 粟 拉我上去 姐 | sù lā wǒ shàng qù jiě | - Túc ơi, kéo chị lên. - Chị ơi! Chị ơi! |
| 3 | 你要带我走 | nǐ yào dài wǒ zǒu | Chị phải đưa em đi. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù xiàng nǐ míng zhī dào wǒ hèn tòu le dīng zhì bōGiống như việc anh biết rõ tôi ghét cay ghét đắng Đinh Chí Ba

HSK 3
0:03s
què shuō wǒ ài tā yī yàng ràng wǒ bǎi kǒu mò biànnhưng lại nói tôi yêu anh ta vậy. Có làm thế nào tôi cũng không giải thích được.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me huì gěi nǐ jī huì bǎ wǒ bī chéng zhè yàngthì sao anh lại cho em cơ hội ép anh đến mức này hả?

HSK 3
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng nǐ hé wǒ jiě jiě yī yàng lí kāi wǒAnh không muốn em rời xa anh giống chị của anh.

HSK 6
0:03s
bié dòng jǐng chá bù xǔ dòng pā xià- Đứng yên. - Cảnh sát đây, không được cử động. Nằm sấp xuống.

HSK 6
0:03s
bù xǔ dòng shuí ràng nǐ qiǎng wǒ qín deKhông được nhúc nhích. Ai bảo anh lấy đàn của tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ dé hǎo hǎo xué xí quán jiā nǐ zuì cōng míngEm phải gắng học hành. Cả nhà chỉ có em là thông minh nhất.

HSK 5
0:03s
nǐ jiě wǒ zhè bèi zi jiù zhǐ néng gěi rén jiǎn tóu fà le nǐ bù yí yàngCả đời chị chỉ có thể cắt tóc cho người ta thôi. Em thì khác.

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu yào qù zuì hǎo de dà xué shàng xuéSau này em phải học ở trường đại học tốt nhất.







