Cách dùng "我把我的全部都给你了" (wǒ bǎ wǒ de quán bù dōu gěi nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我把我的全部都给你了
Em đưa tất cả những gì có cho anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
27:34
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我从来没想过离开你啊 | wǒ cóng lái méi xiǎng guò lí kāi nǐ a | Em chưa từng nghĩ đến việc rời xa anh. |
| 2▶ | 我把我的全部都给你了 | wǒ bǎ wǒ de quán bù dōu gěi nǐ le | Em đưa tất cả những gì có cho anh. |
| 3 | 最最不堪的我都给你了 | zuì zuì bù kān de wǒ dōu gěi nǐ le | Em không giấu anh những chuyện tồi tệ nhất trong đời em. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā néng ràng nǐ yī bèi zi duǒ zài bié rén shēn fèn xià jiàn bù liǎo guāngcô ta khiến anh phải nấp dưới cái bóng của người khác, không thể nhìn thấy ánh sáng cả đời.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ gǎn duì wǒ men zhè zhǒng pǔ tōng nǚ rén xià shǒuAnh chỉ dám ra tay với những người phụ nữ bình thường như chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì yí gè qī ruǎn pà yìng de xiǎo chǒuAnh chỉ là một kẻ hèn nhát chỉ biết chà đạp kẻ yếu.

HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng huì gěi zì jǐ liú gè ān quán qūanh chắc chắn sẽ chừa một khu vực an toàn cho bản thân,

HSK 6
0:03s
yǐ miǎn zì jǐ zuò le shén me huài shì ràng rén fā xiànphòng khi làm chuyện xấu bị người ta phát hiện.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s









