Cách dùng "一定会是更坚强的肌肉" (yí dìng huì shì gèng jiān qiáng de jī ròu) trong hội thoại tiếng Trung
一定会是更坚强的肌肉
chắc chắn sẽ là bản lĩnh kiên cường hơn xưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
39:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从那伤口里长出来的 | cóng nà shāng kǒu lǐ zhǎng chū lái de | thứ mọc ra từ vết thương đó |
| 2▶ | 一定会是更坚强的肌肉 | yí dìng huì shì gèng jiān qiáng de jī ròu | chắc chắn sẽ là bản lĩnh kiên cường hơn xưa. |
| 3 | 你妈妈真棒 是不是 | nǐ mā mā zhēn bàng shì bú shì | Mẹ em giỏi thật nhỉ. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
xuè xīng wèi yòu huì yǐn lái xīn de liè shǒumùi máu tanh đã dụ những kẻ săn mồi mới đến.

HSK 4
0:03s
yě xǔ nǐ men huì xiǎng wèn[Phân tích hiện tượng thao túng tâm lý, nâng cao nhận thức cho bản thân] Có lẽ các bạn sẽ thắc mắc [Kỹ năng nhận diện thao túng tình cảm, phân tích tình huống thực tế và thảo luận] [Từ chối thao túng tâm lý]

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō míng zhè shāng kǒu hái bù zú yǐ zhì mìngChứng tỏ vết thương này không đủ để lấy mạng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng jīn tiān zài zuò de měi yī wèi dōu hé wǒ yī yàngTôi nghĩ mỗi một người ở đây hôm nay đều giống tôi,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà xiē céng jīng dài gěi wǒ men shāng kǒu de rén[Người biện hộ] Người từng gây ra đau khổ cho chúng ta

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men kě yǐ dài zhe shāng kǒu qù shēng huóchúng ta có thể mang theo vết thương trên mình để sống,

HSK 4
0:03s
bù guò wǒ méi tài tīng dǒng tā zài shuō shén meNhưng mà em không hiểu mẹ đang nói gì cho lắm.






