Cách dùng "一直带在身边" (yì zhí dài zài shēn biān) trong hội thoại tiếng Trung

zhídàizàishēnbiān

Cứ luôn mang theo bên mình.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
9:04
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他最喜欢了tā zuì xǐ huān leNó thích lắm.
2一直带在身边yì zhí dài zài shēn biānCứ luôn mang theo bên mình.
3二位警官èr wèi jǐng guān[Cấm hút thuốc] Chào hai đồng chí cảnh sát.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 3 of 7)
曲解的感觉怎么样
HSK 4
0:03s
qū jiě de gǎn jué zěn me yàngbị hiểu sai như thế nào hả?

就像你明知道我恨透了丁志波
HSK 3
0:03s
jiù xiàng nǐ míng zhī dào wǒ hèn tòu le dīng zhì bōGiống như việc anh biết rõ tôi ghét cay ghét đắng Đinh Chí Ba

却说我爱他一样 让我百口莫辩
HSK 3
0:03s
què shuō wǒ ài tā yī yàng ràng wǒ bǎi kǒu mò biànnhưng lại nói tôi yêu anh ta vậy. Có làm thế nào tôi cũng không giải thích được.

信任你的女人在你面前崩溃
HSK 7
0:03s
xìn rèn nǐ de nǚ rén zài nǐ miàn qián bēng kuìtin tưởng anh suy sụp trước mặt anh.

你觉得自己很厉害 很聪明
HSK 4
0:03s
nǐ jué de zì jǐ hěn lì hài hěn cōng míngAnh nghĩ mình giỏi, mình thông minh lắm.

是因为你没有底线
HSK 7
0:03s
shì yīn wèi nǐ méi yǒu dǐ xiànmà là vì anh không có giới hạn,

怎么会给你机会把我逼成这样
HSK 3
0:03s
zěn me huì gěi nǐ jī huì bǎ wǒ bī chéng zhè yàngthì sao anh lại cho em cơ hội ép anh đến mức này hả?

我不想让你和我姐姐一样离开我
HSK 3
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng nǐ hé wǒ jiě jiě yī yàng lí kāi wǒAnh không muốn em rời xa anh giống chị của anh.

姐 带我和你一起走
HSK 3
0:03s
jiě dài wǒ hé nǐ yì qǐ zǒu[Điện thoại công cộng] Chị ơi, dẫn em theo với.

别动 警察 不许动 趴下
HSK 6
0:03s
bié dòng jǐng chá bù xǔ dòng pā xià- Đứng yên. - Cảnh sát đây, không được cử động. Nằm sấp xuống.

不许动 谁让你抢我琴的
HSK 6
0:03s
bù xǔ dòng shuí ràng nǐ qiǎng wǒ qín deKhông được nhúc nhích. Ai bảo anh lấy đàn của tôi.

一边赚钱一边等他出来
HSK 3
0:03s
yī biān zhuàn qián yī biān děng tā chū láiVừa kiếm tiền vừa chờ anh ấy ra.

你得好好学习 全家你最聪明
HSK 4
0:03s
nǐ dé hǎo hǎo xué xí quán jiā nǐ zuì cōng míngEm phải gắng học hành. Cả nhà chỉ có em là thông minh nhất.

你姐我这辈子 就只能给人剪头发了 你不一样
HSK 5
0:03s
nǐ jiě wǒ zhè bèi zi jiù zhǐ néng gěi rén jiǎn tóu fà le nǐ bù yí yàngCả đời chị chỉ có thể cắt tóc cho người ta thôi. Em thì khác.

你可是要当博士 当医生的
HSK 4
0:03s
nǐ kě shì yào dāng bó shì dāng yī shēng deEm phải làm Tiến sĩ, làm bác sĩ.

你以后要去最好的大学上学
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu yào qù zuì hǎo de dà xué shàng xuéSau này em phải học ở trường đại học tốt nhất.

我再也不会回来了
HSK 2
0:03s
wǒ zài yě bú huì huí lái lecái nhà này nữa.

姐 等等我
HSK 1
0:03s
jiě děng děng wǒChị ơi, chờ em với.

带上我走 姐
HSK 2
0:03s
dài shàng wǒ zǒu jiěDẫn em theo với. Chị ơi.

姐 姐 抓住我
HSK 1
0:03s
jiě jiě zhuā zhù wǒChị ơi! Chị ơi, nắm lấy em!