Cách dùng "抓紧我 救我 粟" (zhuā jǐn wǒ jiù wǒ sù) trong hội thoại tiếng Trung
抓紧我 救我 粟
Nắm lấy em. Cứu chị với Túc ơi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
22:38
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 相信我 我真的什么都没有干 我不是那样的人 | xiāng xìn wǒ wǒ zhēn de shén me dōu méi yǒu gàn wǒ bú shì nà yàng de rén | Chị tin em đi, em thật sự chưa làm gì cả. Em không phải người như vậy. |
| 2▶ | 抓紧我 救我 粟 | zhuā jǐn wǒ jiù wǒ sù | Nắm lấy em. Cứu chị với Túc ơi. |
| 3 | 小粟 | xiǎo sù | Túc ơi! |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā néng ràng nǐ yī bèi zi duǒ zài bié rén shēn fèn xià jiàn bù liǎo guāngcô ta khiến anh phải nấp dưới cái bóng của người khác, không thể nhìn thấy ánh sáng cả đời.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ gǎn duì wǒ men zhè zhǒng pǔ tōng nǚ rén xià shǒuAnh chỉ dám ra tay với những người phụ nữ bình thường như chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì yí gè qī ruǎn pà yìng de xiǎo chǒuAnh chỉ là một kẻ hèn nhát chỉ biết chà đạp kẻ yếu.

HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng huì gěi zì jǐ liú gè ān quán qūanh chắc chắn sẽ chừa một khu vực an toàn cho bản thân,

HSK 6
0:03s
yǐ miǎn zì jǐ zuò le shén me huài shì ràng rén fā xiànphòng khi làm chuyện xấu bị người ta phát hiện.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s









