Cách dùng "办砸了差事 惹了一身的麻烦" (bàn zá le chāi shì rě le yī shēn de má fán) trong hội thoại tiếng Trung
办砸了差事 惹了一身的麻烦
làm hỏng việc công rồi lại rước họa vào thân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
9:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我身为阿姐 不能眼睁睁看着你感情用事 | wǒ shēn wèi ā jiě bù néng yǎn zhēng zhēng kàn zhe nǐ gǎn qíng yòng shì | Ta làm tỷ tỷ, tất nhiên không thể trơ mắt nhìn đệ làm việc theo cảm tính, |
| 2▶ | 办砸了差事 惹了一身的麻烦 | bàn zá le chāi shì rě le yī shēn de má fán | làm hỏng việc công rồi lại rước họa vào thân. |
| 3 | 阿姐说得对 | ā jiě shuō dé duì | Tỷ nói đúng. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
cǎo mín běn yě bù xiǎng rú cǐ zhāng yángvốn dĩ thảo dân cũng không muốn phô trương như vậy.

HSK 7
0:03s
hái pàn yán dà rén jiè shí shǎng guāng lì línMong lúc đó Ngôn đại nhân sẽ hạ cố ghé thăm,

HSK 7
0:03s
nǐ wǒ liǎng jiā de shì mò huì jìng zài tóng yī tiānHội thử mực của hai nhà chúng ta lại diễn ra cùng một ngày.

HSK 7
0:03s
zhēn méi xiǎng dào nǐ men tián jiā hái yǒu zhè me yī shǒu aThật không ngờ Điền gia các người vẫn còn một chiêu này.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu néng yǒu yī wèi jǔ zú qīng zhòng de dà mò shāng dào chǎngrồi lại mời một thương nhân ngành mực có tiếng tăm góp mặt

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
bù qù shì yī shì yòu zěn zhī huì bù xíng neNếu không thử một phen thì sao biết là không được chứ?

HSK 5
0:03s
zěn me jīn rì yǒu xián qíng yǎ zhì guāng lín hán shè yasao hôm nay lại có nhã hứng ghé nơi tồi tàn của ta vậy?

HSK 2
0:03s
wǒ lái dōu lái le bù qǐng wǒ jìn qù hē bēi chá maTa đến thì cũng đến rồi, ngài không mời ta vào uống chén trà sao?

HSK 7
0:03s
zhēn gū niáng jīn rì dào cǐ dào dǐ yǒu hé guì gànHôm nay Trinh cô nương đến đây rốt cuộc là có việc gì?








