Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "望太后恕罪" (wàng tài hòu shù zuì) trong hội thoại tiếng Trung

望太后恕罪

wàng tài hòu shù zuì

Xin Thái hậu thứ tội.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:47
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1臣昧于监察 不知吕澄当年之事chén mèi yú jiān chá bù zhī lǚ chéng dāng nián zhī shìThần sơ suất trong việc giám sát, không biết chuyện năm xưa của Lữ Trừng.
2望太后恕罪wàng tài hòu shù zuìXin Thái hậu thứ tội.
3昨日公输仰来了zuó rì gōng shū yǎng lái leHôm qua Công Thâu Ngưỡng đã tới đây,

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 1 of 6)
没想到紧接着便遇到了刺客
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào jǐn jiē zhe biàn yù dào le cì kènào ngờ ngay sau đó lại gặp phải thích khách,

淮西军械案对朕至关重要
HSK 6
0:03s
huái xī jūn xiè àn duì zhèn zhì guān zhòng yàoVụ án quân giới ở Hoài Tây có ý nghĩa vô cùng quan trọng với trẫm.

母后态度又晦暗不明
HSK 4
0:03s
mǔ hòu tài dù yòu huì àn bù míngThái độ của mẫu hậu lại khó đoán.

在朝中势力盘根错节
HSK 6
0:03s
zài cháo zhōng shì lì pán gēn cuò jiéthế lực trong triều rất phức tạp.

这是太后 都不可能饶恕的罪过呀
HSK 7
0:03s
zhè shì tài hòu dōu bù kě néng ráo shù de zuì guò yaĐây là tội mà ngay cả Thái hậu cũng chẳng thể tha.

但袁节度身故 证据怕是没了
HSK 5
0:03s
dàn yuán jié dù shēn gù zhèng jù pà shì méi leNhưng Viên tiết độ qua đời, e rằng chứng cứ đã không còn.

眼下当务之急
HSK 7
0:03s
yǎn xià dāng wù zhī jíViệc cấp bách hiện giờ

否则军械案永远不能水落石出
HSK 7
0:03s
fǒu zé jūn xiè àn yǒng yuǎn bù néng shuǐ luò shí chūNếu không, vụ án quân giới sẽ vĩnh viễn không thể sáng tỏ.

要早做打算
HSK 3
0:03s
yào zǎo zuò dǎ suànphải tính toán sớm.

她怎么行呢 最后如何处置了
HSK 7
0:03s
tā zěn me xíng ne zuì hòu rú hé chǔ zhì lesao để cho bà ấy được. Cuối cùng xử lý thế nào?

看看我这有什么灯 想供个什么随便选
HSK 7
0:03s
kàn kàn wǒ zhè yǒu shén me dēng xiǎng gōng gè shén me suí biàn xuǎnnhìn xem chỗ ta có đèn gì. Muốn cúng loại nào thì cứ chọn.

供奉它九九八十一天 之后投入汉水
HSK 7
0:03s
gòng fèng tā jiǔ jiǔ bā shí yī tiān zhī hòu tóu rù hàn shuǐtrên giá gỗ của ta. Sau đó thả xuống sông Hán Thủy,

长生帝君见了 便会祝您得偿所愿
HSK 5
0:03s
cháng shēng dì jūn jiàn le biàn huì zhù nín dé cháng suǒ yuànTrường Sinh đế quân nhìn thấy sẽ chúc cho người được như ý nguyện.

坊主 我想为我儿求一个 官运亨通 平步青云
HSK 6
0:03s
fāng zhǔ wǒ xiǎng wèi wǒ ér qiú yí gè guān yùn hēng tōng píng bù qīng yúnPhường chủ. Ta muốn cầu xin cho con trai có số làm quan, một bước lên mây.

好好好 您稍等稍等 来来来 轮也轮到我了
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo hǎo nín shāo děng shāo děng lái lái lái lún yě lún dào wǒ leĐược rồi. Bà đợi chút. Nào. Cũng tới lượt ta rồi.

这一定要用真名吗 那是当然
HSK 3
0:03s
zhè yí dìng yào yòng zhēn míng ma nà shì dāng ránNhất định phải dùng tên thật à? Đương nhiên rồi.

京兆府你们真是无事可做了
HSK 7
0:03s
jīng zhào fǔ nǐ men zhēn shì wú shì kě zuò lePhủ Kinh Triệu các người đúng là rảnh rỗi quá rồi.

吕太史 意欲染指此事
HSK 4
0:03s
lǚ tài shǐ yì yù rǎn zhǐ cǐ shìLữ thái sử muốn nhúng tay vào chuyện này à?

顺道观政 你少跟他废话
HSK 7
0:03s
shùn dào guàn zhèng nǐ shǎo gēn tā fèi huàtiện đường đến xem vụ việc. Đừng nhiều lời với hắn.

这朝堂上 谁人不知你卢昌辅是他心腹
HSK 1
0:03s
zhè cháo táng shàng shuí rén bù zhī nǐ lú chāng fǔ shì tā xīn fùTrong triều ai chẳng biết Lư Xương Phụ ngươi là tâm phúc của hắn.