Cách dùng "眼下当务之急" (yǎn xià dāng wù zhī jí) trong hội thoại tiếng Trung
眼下当务之急
Việc cấp bách hiện giờ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
3:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但袁节度身故 证据怕是没了 | dàn yuán jié dù shēn gù zhèng jù pà shì méi le | Nhưng Viên tiết độ qua đời, e rằng chứng cứ đã không còn. |
| 2▶ | 眼下当务之急 | yǎn xià dāng wù zhī jí | Việc cấp bách hiện giờ |
| 3 | 绝不能让穆阳侯的人 安插入淮西 | jué bù néng ràng mù yáng hóu de rén ān chā rù huái xī | là tuyệt đối không thể để Mục Dương hầu cài người vào Hoài Tây. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
wáng fēi ruò shì yìng chuǎng de huà diàn xià huì fā pí qì deNếu vương phi xông vào, điện hạ sẽ nổi giận đấy.
