Cách dùng "能不能给我一点希望" (néng bù néng gěi wǒ yì diǎn xī wàng) trong hội thoại tiếng Trung
能不能给我一点希望
Có thể cho tôi một chút hy vọng được không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
40:56
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我儿子现在慢慢变好了 你看不见啊 | wǒ ér zi xiàn zài màn màn biàn hǎo le nǐ kàn bú jiàn a | Con trai tôi bây giờ đang dần tốt lên rồi, anh không thấy à? |
| 2▶ | 能不能给我一点希望 | néng bù néng gěi wǒ yì diǎn xī wàng | Có thể cho tôi một chút hy vọng được không? |
| 3 | 给什么 怎么给 拿什么给 | gěi shén me zěn me gěi ná shén me gěi | Cho cái gì? Cho thế nào? Lấy gì mà cho? |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ yào chá wǒ bù lán zhe nǐĐược, được, được. Cô muốn điều tra, tôi không cản cô.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà shuō de shuí néng ràng nǐ qù sòng jiǎng zhāng nǐ tài gǎo xiào leAnh nói gì vậy chứ. Ai lại để anh đi trao huân chương chứ. Anh hài hước quá.

HSK 6
0:03s
duì wǒ tài bù xìn rèn le nà wǒ shuō de huà dé wǎng xīn lǐ qù wǒ qù laQuá không tin tưởng em rồi. Vậy thì những lời tôi nói, cô phải để tâm đấy. Em đi đây.

HSK 6
0:03s
nǐ bié dòu wǒ le zhè mǒu xiē rén shàng cì shuō yì qǐ chī fànChị đừng đùa em nữa. Có người lần trước nói cùng đi ăn cơm,

HSK 2
0:03s
zhè wén jìng máng de wǒ dōu jiàn bù shàng tā zài zhè me máng xià qùVăn Tịnh bận đến mức tớ còn không gặp được cậu ấy. Cứ bận thế này mãi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā shuō nǐ yào dāng jú zhǎng le wǒ xià bèi zi dāng baAnh ấy nói cậu sắp làm cục trưởng rồi. Để kiếp sau tớ làm nhé.

HSK 6
0:03s
zhè bú shì nǐ yì zhí xǐ huān nà ge ma mǎi laĐây không phải là chiếc cậu thích bấy lâu nay sao? Mua rồi à?

HSK 5
0:03s
yào bú shì nǐ jiě jí shí fā xiàn le nǐ xiǎng xiǎng zhè hòu guǒNếu không phải chị cậu phát hiện kịp thời, cậu thử nghĩ xem hậu quả sẽ thế nào.

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào shì wǒ cuò le hái hài le wǒ jiěEm biết em sai rồi, còn làm hại cả chị em nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ xiàng nǐ men dào qiàn xíng le gàn má zhè me shuōEm xin lỗi mọi người. Được rồi. Sao lại nói vậy chứ?

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì yě shì bèi nà ge táng sī lè gěi piàn le ma shì baChẳng phải em cũng bị tên Đường Tư Lạc đó lừa sao? Phải không?

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhè me xīng fèn ne nǐ zěn me duì wǒ men zhè àn jiàn zhè me gǎn xìng qùSao cậu lại hưng phấn thế? Sao cậu lại hứng thú với vụ án của chúng tớ thế?

HSK 4
0:03s
wǒ hái xiǎng bù xiǎng gàn le wǒ quán gào sù nǐTớ còn muốn làm việc nữa không chứ? Nếu tớ kể hết cho cậu.

HSK 2
0:03s
zài zhè wū ne wǒ zhè lái huí lái qù zǒu le hǎo jǐ céngỞ phòng này này. Tôi đi tới đi lui mấy tầng lầu rồi đấy.

HSK 7
0:03s
yuàn zhǎng tīng shuō wǒ shì yīn gōng fù shāng fēi děi ān pái wǒ zhù tè hùViện trưởng nghe nói tôi bị thương khi làm nhiệm vụ, nhất quyết sắp xếp cho tôi phòng chăm sóc đặc biệt.

HSK 1
0:03s
wǒ shàng jǐng xiào fù shāng de shí hòu nǐ zhè dōu wán ní bā neLúc tôi bị thương ở trường cảnh sát, cậu còn đang chơi bùn đấy.


