Cách dùng "给给给 运气也没谁了" (gěi gěi gěi yùn qì yě méi shuí le) trong hội thoại tiếng Trung
给给给 运气也没谁了
Đây đây đây Vận may thế là hết chỗ nói
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
16:13
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么样 给钱给钱 | zěn me yàng gěi qián gěi qián | Thế nào? Đưa tiền đưa tiền |
| 2▶ | 给给给 运气也没谁了 | gěi gěi gěi yùn qì yě méi shuí le | Đây đây đây Vận may thế là hết chỗ nói |
| 3 | 这你来你就克我 | zhè nǐ lái nǐ jiù kè wǒ | Anh đến là khắc tôi ngay |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng hǎo duō nián dōu bú jiàn miàn le lián diàn huà dōu méi dǎ guòChúng tôi đã nhiều năm không gặp mặt rồi Đến điện thoại cũng chẳng gọi qua

HSK 5
0:03s
lǎo dīng lái lái lái jīn tiān shǒu qì bù cuò yaLão Đinh Nào nào nào Hôm nay vận đánh bài khá đấy

HSK 7
0:03s
zhè me rè de tiān kè rén yòu bù duō hǎo bù róng yì còu gè jú ziTrời nóng thế này, khách lại không nhiều Khó khăn lắm mới tụ được một ván

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng hǎo ne yí gè péng yǒu zhè fāng miàn yǒu lù zi wǒ jiù gēn tā hé huǒĐúng lúc có một người bạn có đường dây làm việc này. Thế là tôi hợp tác với hắn.

HSK 1
0:03s
bù hǎo de tā kàn bù shàng zhè hǎo de ne...người không tốt thì hắn chê. Còn người tốt thì...

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí bú shì zhèng hǎo zài gàn nà ge yíng shēng maLúc đó tôi không đang làm cái nghề đó sao?

HSK 6
0:03s
wǒ gēn rén jiā yuē hǎo de zán men shì bú shì gǎi tiān zài liáoTôi đã hẹn với người ta rồi. Chúng ta hẹn hôm khác nói chuyện được không?

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bú yào zhè yàng dèng wǒ zhè ge nián jìKhông phải. Anh đừng có trừng mắt nhìn tôi thế. Cái tuổi này...










