Cách dùng "警官 他犯什么事" (jǐng guān tā fàn shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
警官 他犯什么事
jǐng guān tā fàn shén me shì
Cảnh sát Hắn phạm tội gì
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:11
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他犯什么事了 | tā fàn shén me shì le | Hắn phạm tội gì rồi? |
| 2▶ | 警官 他犯什么事 | jǐng guān tā fàn shén me shì | Cảnh sát Hắn phạm tội gì |
| 3 | 我不知道 跟我真没关系 | wǒ bù zhī dào gēn wǒ zhēn méi guān xì | Tôi không biết, thật sự không liên quan gì đến tôi |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
hǎo suí shí gōng hòu huí jiàn huí jiàn huí jiàn hǎoVâng. Lúc nào cũng sẵn sàng. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Vâng.

HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo huí jiàn huí jiàn huí jiàn màn zǒu aĐược được được. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Đi cẩn thận nhé.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào ne zhè méi zhǔn shì tú gè xīn ān lǐ dé baAi mà biết được. Có lẽ là để cho lòng được thanh thản thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bà bà xiān bāng nǐ bǎng zài zhè ér huí jiā le zài wán hǎo bù hǎoBố buộc nó ở đây trước nhé. Về nhà rồi chơi sau được không?

HSK 6
0:03s
wǒ shì gè zūn jì shǒu fǎ de gōng mín wǒ zhēn méi gàn huài shìTôi là công dân tuân thủ pháp luật Tôi thật sự không làm gì xấu

HSK 3
0:03s
nà wǒ zěn me tīng shuō nǐ kāi le gè hūn jiè suǒThế sao tôi nghe nói anh mở một tiệm mai mối

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng hǎo duō nián dōu bú jiàn miàn le lián diàn huà dōu méi dǎ guòChúng tôi đã nhiều năm không gặp mặt rồi Đến điện thoại cũng chẳng gọi qua










