Cách dùng "他这是出啥事了" (tā zhè shì chū shá shì le) trong hội thoại tiếng Trung
他这是出啥事了
tā zhè shì chū shá shì le
Anh ta xảy ra chuyện gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年轻的时候啊 头发就少 | nián qīng de shí hòu a tóu fà jiù shǎo | Hồi trẻ, tóc đã ít rồi. |
| 2▶ | 他这是出啥事了 | tā zhè shì chū shá shì le | Anh ta xảy ra chuyện gì vậy? |
| 3 | 村子里 得有好几年都没有他的消息了 | cūn zi lǐ dé yǒu hǎo jǐ nián dōu méi yǒu tā de xiāo xī le | Trong làng cũng mấy năm không có tin tức gì của anh ta rồi. |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
hǎo suí shí gōng hòu huí jiàn huí jiàn huí jiàn hǎoVâng. Lúc nào cũng sẵn sàng. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Vâng.

HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo huí jiàn huí jiàn huí jiàn màn zǒu aĐược được được. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Đi cẩn thận nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào ne zhè méi zhǔn shì tú gè xīn ān lǐ dé baAi mà biết được. Có lẽ là để cho lòng được thanh thản thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bà bà xiān bāng nǐ bǎng zài zhè ér huí jiā le zài wán hǎo bù hǎoBố buộc nó ở đây trước nhé. Về nhà rồi chơi sau được không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shì gè zūn jì shǒu fǎ de gōng mín wǒ zhēn méi gàn huài shìTôi là công dân tuân thủ pháp luật Tôi thật sự không làm gì xấu

HSK 3
0:03s
nà wǒ zěn me tīng shuō nǐ kāi le gè hūn jiè suǒThế sao tôi nghe nói anh mở một tiệm mai mối

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng hǎo duō nián dōu bú jiàn miàn le lián diàn huà dōu méi dǎ guòChúng tôi đã nhiều năm không gặp mặt rồi Đến điện thoại cũng chẳng gọi qua