Cách dùng "我承认 人是我埋的 但不是我杀的" (wǒ chéng rèn rén shì wǒ mái de dàn bú shì wǒ shā de) trong hội thoại tiếng Trung
我承认 人是我埋的 但不是我杀的
Tôi thừa nhận, người là tôi chôn. Nhưng không phải tôi giết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
29:52
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我说的都是实话 | wǒ wǒ shuō de dōu shì shí huà | Tôi... tôi nói toàn sự thật. |
| 2▶ | 我承认 人是我埋的 但不是我杀的 | wǒ chéng rèn rén shì wǒ mái de dàn bú shì wǒ shā de | Tôi thừa nhận, người là tôi chôn. Nhưng không phải tôi giết. |
| 3 | 我接到那通电话 赶过去的时候 他就已经死了 | wǒ jiē dào nà tōng diàn huà gǎn guò qù de shí hòu tā jiù yǐ jīng sǐ le | Tôi nhận được cuộc gọi đó, khi chạy tới nơi, ông ấy đã chết rồi. |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
hǎo suí shí gōng hòu huí jiàn huí jiàn huí jiàn hǎoVâng. Lúc nào cũng sẵn sàng. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Vâng.

HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo huí jiàn huí jiàn huí jiàn màn zǒu aĐược được được. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Đi cẩn thận nhé.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào ne zhè méi zhǔn shì tú gè xīn ān lǐ dé baAi mà biết được. Có lẽ là để cho lòng được thanh thản thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bà bà xiān bāng nǐ bǎng zài zhè ér huí jiā le zài wán hǎo bù hǎoBố buộc nó ở đây trước nhé. Về nhà rồi chơi sau được không?

HSK 6
0:03s
wǒ shì gè zūn jì shǒu fǎ de gōng mín wǒ zhēn méi gàn huài shìTôi là công dân tuân thủ pháp luật Tôi thật sự không làm gì xấu

HSK 3
0:03s
nà wǒ zěn me tīng shuō nǐ kāi le gè hūn jiè suǒThế sao tôi nghe nói anh mở một tiệm mai mối

HSK 2
0:03s











