Cách dùng "我儿子碰都没碰到" (wǒ ér zi pèng dōu méi pèng dào) trong hội thoại tiếng Trung
我儿子碰都没碰到
Con trai tôi chạm còn chưa chạm được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
40:58
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就是组织个旅游团过去 跟我真没关系 | wǒ jiù shì zǔ zhī gè lǚ yóu tuán guò qù gēn wǒ zhēn méi guān xì | Tôi chỉ là tổ chức đoàn du lịch sang đó Thật sự không liên quan gì đến tôi |
| 2▶ | 我儿子碰都没碰到 | wǒ ér zi pèng dōu méi pèng dào | Con trai tôi chạm còn chưa chạm được |
| 3 | 那小娘们刚入境两天就跑了 我们可是攒了半辈子钱 | nà xiǎo niáng men gāng rù jìng liǎng tiān jiù pǎo le wǒ men kě shì zǎn le bàn bèi zi qián | Con nhỏ đó vừa nhập cảnh hai ngày đã bỏ trốn Chúng tôi dành dụm cả đời người |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng hǎo duō nián dōu bú jiàn miàn le lián diàn huà dōu méi dǎ guòChúng tôi đã nhiều năm không gặp mặt rồi Đến điện thoại cũng chẳng gọi qua

HSK 5
0:03s
lǎo dīng lái lái lái jīn tiān shǒu qì bù cuò yaLão Đinh Nào nào nào Hôm nay vận đánh bài khá đấy

HSK 7
0:03s
zhè me rè de tiān kè rén yòu bù duō hǎo bù róng yì còu gè jú ziTrời nóng thế này, khách lại không nhiều Khó khăn lắm mới tụ được một ván

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng hǎo ne yí gè péng yǒu zhè fāng miàn yǒu lù zi wǒ jiù gēn tā hé huǒĐúng lúc có một người bạn có đường dây làm việc này. Thế là tôi hợp tác với hắn.

HSK 1
0:03s
bù hǎo de tā kàn bù shàng zhè hǎo de ne...người không tốt thì hắn chê. Còn người tốt thì...

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí bú shì zhèng hǎo zài gàn nà ge yíng shēng maLúc đó tôi không đang làm cái nghề đó sao?

HSK 6
0:03s
wǒ gēn rén jiā yuē hǎo de zán men shì bú shì gǎi tiān zài liáoTôi đã hẹn với người ta rồi. Chúng ta hẹn hôm khác nói chuyện được không?

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bú yào zhè yàng dèng wǒ zhè ge nián jìKhông phải. Anh đừng có trừng mắt nhìn tôi thế. Cái tuổi này...










