Cách dùng "我们都一样 还钱 都是被他骗了" (wǒ men dōu yī yàng huán qián dōu shì bèi tā piàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我们都一样 还钱 都是被他骗了
Chúng tôi đều như nhau, trả tiền đây Đều là bị hắn lừa gạt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看不止我们一家 你们就是黑中介 故意骗钱的 | wǒ kàn bù zhǐ wǒ men yī jiā nǐ men jiù shì hēi zhōng jiè gù yì piàn qián de | Tôi thấy không chỉ mỗi nhà chúng tôi Các người chính là môi giới lừa đảo cố tình lừa tiền |
| 2▶ | 我们都一样 还钱 都是被他骗了 | wǒ men dōu yī yàng huán qián dōu shì bèi tā piàn le | Chúng tôi đều như nhau, trả tiền đây Đều là bị hắn lừa gạt |
| 3 | 还钱 还钱 还钱 放下来 | huán qián huán qián huán qián fàng xià lái | Trả tiền! Trả tiền! Trả tiền! Bỏ xuống |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng hǎo duō nián dōu bú jiàn miàn le lián diàn huà dōu méi dǎ guòChúng tôi đã nhiều năm không gặp mặt rồi Đến điện thoại cũng chẳng gọi qua

HSK 5
0:03s
lǎo dīng lái lái lái jīn tiān shǒu qì bù cuò yaLão Đinh Nào nào nào Hôm nay vận đánh bài khá đấy

HSK 7
0:03s
zhè me rè de tiān kè rén yòu bù duō hǎo bù róng yì còu gè jú ziTrời nóng thế này, khách lại không nhiều Khó khăn lắm mới tụ được một ván

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng hǎo ne yí gè péng yǒu zhè fāng miàn yǒu lù zi wǒ jiù gēn tā hé huǒĐúng lúc có một người bạn có đường dây làm việc này. Thế là tôi hợp tác với hắn.

HSK 1
0:03s
bù hǎo de tā kàn bù shàng zhè hǎo de ne...người không tốt thì hắn chê. Còn người tốt thì...

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí bú shì zhèng hǎo zài gàn nà ge yíng shēng maLúc đó tôi không đang làm cái nghề đó sao?

HSK 6
0:03s
wǒ gēn rén jiā yuē hǎo de zán men shì bú shì gǎi tiān zài liáoTôi đã hẹn với người ta rồi. Chúng ta hẹn hôm khác nói chuyện được không?

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bú yào zhè yàng dèng wǒ zhè ge nián jìKhông phải. Anh đừng có trừng mắt nhìn tôi thế. Cái tuổi này...










