Cách dùng "我 我说的都是实话" (wǒ wǒ shuō de dōu shì shí huà) trong hội thoại tiếng Trung

shuōdedōushìshíhuà

Tôi... tôi nói toàn sự thật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
29:50
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们今天来找你 就是掌握了相关的证据wǒ men jīn tiān lái zhǎo nǐ jiù shì zhǎng wò le xiāng guān de zhèng jùHôm nay chúng tôi tìm cậu chính là đã nắm được chứng cứ liên quan.
2我 我说的都是实话wǒ wǒ shuō de dōu shì shí huàTôi... tôi nói toàn sự thật.
3我承认 人是我埋的 但不是我杀的wǒ chéng rèn rén shì wǒ mái de dàn bú shì wǒ shā deTôi thừa nhận, người là tôi chôn. Nhưng không phải tôi giết.

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 5 of 5)
说说余玫瑰吧
HSK 1
0:03s
shuō shuō yú méi guī baNói về Yu Meigui đi.

那三年前她二十多了 为什么不领证
HSK 2
0:03s
nà sān nián qián tā èr shí duō le wèi shén me bù lǐng zhèngVậy ba năm trước cô ta đã hơn hai mươi rồi. Sao không đăng ký?

租一套大一点的房子钱都紧张
HSK 4
0:03s
zū yī tào dà yī diǎn de fáng zi qián dōu jǐn zhāngThuê một căn lớn hơn còn chật vật tiền nong.

怎么可能租两套
HSK 4
0:03s
zěn me kě néng zū liǎng tàoLàm sao có thể thuê hai căn?

我们先进去睡觉好不好
HSK 3
0:03s
wǒ men xiān jìn qù shuì jiào hǎo bù hǎoMình vào ngủ trước được không?

赔钱 把钱拿出来 赔钱 人呢 给我出来
HSK 3
0:03s
péi qián bǎ qián ná chū lái péi qián rén ne gěi wǒ chū láiĐền tiền, đưa tiền ra. Đền tiền, người đâu? Ra đây cho tao.

公安局的 公安局的 公安局的
HSK 1
0:03s
gōng ān jú de gōng ān jú de gōng ān jú deCông an đây. Công an đây, công an đây!

把东西放下 东西放下 警察你来得正好
HSK 4
0:03s
bǎ dōng xī fàng xià dōng xī fàng xià jǐng chá nǐ lái de zhèng hǎoBỏ đồ xuống, bỏ đồ xuống! Cảnh sát, anh đến đúng lúc quá.

快把姓方这王八蛋给他抓了 他把我们的钱都骗了
HSK 5
0:03s
kuài bǎ xìng fāng zhè wáng bā dàn gěi tā zhuā le tā bǎ wǒ men de qián dōu piàn leMau bắt thằng khốn họ Phương này đi. Nó lừa hết tiền của chúng tôi rồi.

外边那帮人是来砸场子的
HSK 2
0:03s
wài biān nà bāng rén shì lái zá chǎng zi deBọn người ngoài kia đến phá đám đấy.

不管你们有什么纠纷 可以坐下来好好协商
HSK 7
0:03s
bù guǎn nǐ men yǒu shén me jiū fēn kě yǐ zuò xià lái hǎo hǎo xié shāngDù các anh có tranh chấp gì... cũng có thể ngồi xuống thương lượng tử tế.

这睡也睡过了 现在人跑了来找我
HSK 2
0:03s
zhè shuì yě shuì guò le xiàn zài rén pǎo le lái zhǎo wǒGiờ ngủ cũng đã ngủ rồi Bây giờ người ta bỏ trốn lại tìm tôi

又不是我让她们跑的
HSK 3
0:03s
yòu bú shì wǒ ràng tā men pǎo deĐâu phải tôi bảo họ chạy trốn

我儿子碰都没碰到
HSK 5
0:03s
wǒ ér zi pèng dōu méi pèng dàoCon trai tôi chạm còn chưa chạm được

给儿子买个媳妇 孙子没抱上 人没影了
HSK 6
0:03s
gěi ér zi mǎi gè xí fù sūn zi méi bào shàng rén méi yǐng leđể mua vợ cho con trai Cháu nội chưa bồng được người đã mất tăm mất tích

我们都一样 还钱 都是被他骗了
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu yī yàng huán qián dōu shì bèi tā piàn leChúng tôi đều như nhau, trả tiền đây Đều là bị hắn lừa gạt

快 把东西放下来 放下
HSK 3
0:03s
kuài bǎ dōng xī fàng xià lái fàng xiàNhanh, bỏ đồ xuống Bỏ xuống