Cách dùng "又不是我让她们跑的" (yòu bú shì wǒ ràng tā men pǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
又不是我让她们跑的
Đâu phải tôi bảo họ chạy trốn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这睡也睡过了 现在人跑了来找我 | zhè shuì yě shuì guò le xiàn zài rén pǎo le lái zhǎo wǒ | Giờ ngủ cũng đã ngủ rồi Bây giờ người ta bỏ trốn lại tìm tôi |
| 2▶ | 又不是我让她们跑的 | yòu bú shì wǒ ràng tā men pǎo de | Đâu phải tôi bảo họ chạy trốn |
| 3 | 我就是组织个旅游团过去 跟我真没关系 | wǒ jiù shì zǔ zhī gè lǚ yóu tuán guò qù gēn wǒ zhēn méi guān xì | Tôi chỉ là tổ chức đoàn du lịch sang đó Thật sự không liên quan gì đến tôi |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù bān guò qù gēn nǐ bà zài yì qǐ zhù shì balà dọn qua sống chung với bố cậu, đúng không?

HSK 2
0:03s
nà wèi shén me yào shā rén wǒ wǒ méi yǒu shā rénVậy tại sao phải giết người? Tôi... tôi không giết người.

HSK 6
0:03s
wǒ chéng rèn rén shì wǒ mái de dàn bú shì wǒ shā deTôi thừa nhận, người là tôi chôn. Nhưng không phải tôi giết.

HSK 6
0:03s
rú guǒ rén bú shì nǐ shā de nǐ wèi shén me bù dì yī shí jiān bào jǐngNếu người không phải cậu giết, sao cậu không báo cảnh sát ngay lập tức?

HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn de méi zuò kuī xīn shì nǐ yǒu shén me hǎo pà deNếu cậu thật sự không làm việc gì có lỗi, cậu có gì phải sợ chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
dà wǎn shàng nǐ shàng nǎ ér mǎi de zhǐ qián hé zhǐ yuán bǎoGiữa đêm, cậu mua tiền vàng, thỏi vàng giấy ở đâu?








