Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "游手好闲 好吃懒做" (yóu shǒu hào xián hào chī lǎn zuò) trong hội thoại tiếng Trung

游手好闲 好吃懒做

yóu shǒu hào xián hào chī lǎn zuò

Lười biếng, ăn không ngồi rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:53
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我给你倒杯水啊wǒ gěi nǐ dào bēi shuǐ aTôi rót nước cho các anh nhé.
2游手好闲 好吃懒做yóu shǒu hào xián hào chī lǎn zuòLười biếng, ăn không ngồi rồi,
3整天的还喜欢耍个牌 我们村子 很久以前就拆迁了zhěng tiān de hái xǐ huān shuǎ gè pái wǒ men cūn zi hěn jiǔ yǐ qián jiù chāi qiān lesuốt ngày còn thích đánh bạc. Làng chúng tôi đã giải tỏa từ lâu rồi.

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 1 of 5)
会不会是劫车的
HSK 7
0:03s
huì bú huì shì jié chē decó phải là vụ cướp xe không?
小叶 你跟我再去户籍地看看去
HSK 2
0:03s
xiǎo yè nǐ gēn wǒ zài qù hù jí dì kàn kàn qùTiểu Diệp, cậu đi cùng tôi đến địa chỉ hộ khẩu.
怎么了 师父 有事
HSK 6
0:03s
zěn me le shī fù yǒu shìCó chuyện gì vậy, sếp? Có việc.
要是麻烦就算了吧
HSK 6
0:03s
yào shì má fán jiù suàn le baNếu phiền phức thì thôi vậy.
这照片一看就是三秃子
HSK 3
0:03s
zhè zhào piān yī kàn jiù shì sān tū ziẢnh này nhìn là biết ngay Ba Trọc.
他这是出啥事了
HSK 2
0:03s
tā zhè shì chū shá shì leAnh ta xảy ra chuyện gì vậy?
都结了婚了 还整天地想着出去耍
HSK 7
0:03s
dōu jié le hūn le hái zhěng tiān dì xiǎng zhe chū qù shuǎĐã kết hôn rồi vẫn suốt ngày nghĩ ra ngoài chơi.
这就是啥锅配啥盖
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì shá guō pèi shá gàiđây chính là nồi nào vung nấy.
叫什么来着
HSK 1
0:03s
jiào shén me lái zheTên là gì ấy nhỉ?
这是什么时候的事
HSK 1
0:03s
zhè shì shén me shí hòu de shìĐây là chuyện khi nào?
他媳妇啊 就感觉指望不上他
HSK 7
0:03s
tā xí fù a jiù gǎn jué zhǐ wàng bù shàng tāVợ anh ta cảm thấy không trông cậy được vào anh ta,
我可没有那个本事 都烧成灰了人
HSK 7
0:03s
wǒ kě méi yǒu nà ge běn shì dōu shāo chéng huī le rénTôi không có cái bản lĩnh đó đâu. Người ta đã thành tro rồi.
现在干什么呢
HSK 1
0:03s
xiàn zài gàn shén me negiờ làm gì rồi?
这我还真不清楚
HSK 3
0:03s
zhè wǒ hái zhēn bù qīng chǔCái này tôi thực không rõ.
丁有财就给了他儿子一点钱 就撒手不管了
HSK 2
0:03s
dīng yǒu cái jiù gěi le tā ér zi yì diǎn qián jiù sā shǒu bù guǎn leĐinh Hữu Tài chỉ cho con trai ít tiền, rồi buông tay không quản nữa.
来来来 谢谢大家 谢谢大家啊 来
HSK 2
0:03s
lái lái lái xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā a láiNào nào, cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người. Mời.
招待不周 吃好喝好啊 招待不周 吃好喝好啊
HSK 6
0:03s
zhāo dài bù zhōu chī hǎo hē hǎo a zhāo dài bù zhōu chī hǎo hē hǎo aTiếp đãi không chu đáo, ăn uống no say nhé. Tiếp đãi không chu đáo, ăn uống no say nhé.
吃好喝好 吃好吃好啊 好好好
HSK 2
0:03s
chī hǎo hē hǎo chī hǎo chī hǎo a hǎo hǎo hǎoĂn uống no say. Ăn uống ngon lành nhé. Tốt tốt tốt.
坐坐坐 吃好喝好 吃好喝好啊
HSK 2
0:03s
zuò zuò zuò chī hǎo hē hǎo chī hǎo hē hǎo aNgồi đi, ngồi đi. Ăn ngon uống khỏe, ăn ngon uống khỏe nhé.
有什么事我们再来拜访您
HSK 6
0:03s
yǒu shén me shì wǒ men zài lái bài fǎng nínCó gì chúng tôi sẽ lại thăm bác.