Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "怎么可能租两套" (zěn me kě néng zū liǎng tào) trong hội thoại tiếng Trung

怎么可能租两套

zěn me kě néng zū liǎng tào

Làm sao có thể thuê hai căn?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
37:23
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1租一套大一点的房子钱都紧张zū yī tào dà yī diǎn de fáng zi qián dōu jǐn zhāngThuê một căn lớn hơn còn chật vật tiền nong.
2怎么可能租两套zěn me kě néng zū liǎng tàoLàm sao có thể thuê hai căn?
3那据你所知nà jù nǐ suǒ zhīVậy theo anh biết,

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 2 of 5)
有什么事我们再来拜访您
HSK 6
0:03s
yǒu shén me shì wǒ men zài lái bài fǎng nínCó gì chúng tôi sẽ lại thăm bác.

好 随时恭候 回见 回见 回见 好
HSK 5
0:03s
hǎo suí shí gōng hòu huí jiàn huí jiàn huí jiàn hǎoVâng. Lúc nào cũng sẵn sàng. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Vâng.

好好好 回见 回见 回见 慢走啊
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo huí jiàn huí jiàn huí jiàn màn zǒu aĐược được được. Hẹn gặp lại, hẹn gặp lại. Đi cẩn thận nhé.

谢谢啊 二位 慢走啊 好
HSK 2
0:03s
xiè xiè a èr wèi màn zǒu a hǎoCảm ơn nhé. Hai vị, đi cẩn thận nhé. Vâng.

谁知道呢 这没准是图个心安理得吧
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào ne zhè méi zhǔn shì tú gè xīn ān lǐ dé baAi mà biết được. Có lẽ là để cho lòng được thanh thản thôi.

好 知道了 先挂了
HSK 4
0:03s
hǎo zhī dào le xiān guà leỪ, biết rồi. Cúp máy trước nhé.

我觉得得从这个丁雨下手
HSK 7
0:03s
wǒ jué de dé cóng zhè ge dīng yǔ xià shǒuTôi nghĩ phải bắt đầu từ thằng Đinh Vũ này.

农村讲究落叶归根
HSK 5
0:03s
nóng cūn jiǎng jiū luò yè guī gēnNông thôn coi trọng "lá rụng về cội".

这边这边 宝宝 这儿呢
HSK 1
0:03s
zhè biān zhè biān bǎo bǎo zhè ér neBên này, bên này. Bé con. Đây này.

这儿呢 这儿呢 希希
HSK 1
0:03s
zhè ér ne zhè ér ne xī xīĐây này, đây này. Hi Hi.

今天学了些什么呀
HSK 5
0:03s
jīn tiān xué le xiē shén me yaHôm nay học những gì nào?

爸爸先帮你绑在这儿 回家了再玩好不好
HSK 7
0:03s
bà bà xiān bāng nǐ bǎng zài zhè ér huí jiā le zài wán hǎo bù hǎoBố buộc nó ở đây trước nhé. Về nhà rồi chơi sau được không?

这个好不好玩 好玩
HSK 1
0:03s
zhè ge hǎo bù hǎo wán hǎo wánCái này có hay không? Hay.

方启航是吧 对对对
HSK 1
0:03s
fāng qǐ háng shì ba duì duì duìPhương Khởi Hàng phải không? Đúng đúng đúng.

我是个遵纪守法的公民 我真没干坏事
HSK 6
0:03s
wǒ shì gè zūn jì shǒu fǎ de gōng mín wǒ zhēn méi gàn huài shìTôi là công dân tuân thủ pháp luật Tôi thật sự không làm gì xấu

那我怎么听说你开了个婚介所
HSK 3
0:03s
nà wǒ zěn me tīng shuō nǐ kāi le gè hūn jiè suǒThế sao tôi nghe nói anh mở một tiệm mai mối

二位 来来 坐下聊吧
HSK 3
0:03s
èr wèi lái lái zuò xià liáo baHai vị, nào nào, ngồi xuống nói chuyện đi

丁有财认识吗
HSK 1
0:03s
dīng yǒu cái rèn shí maĐinh Hữu Tài, anh có biết không?

警官 他犯什么事
HSK 6
0:03s
jǐng guān tā fàn shén me shìCảnh sát Hắn phạm tội gì

我不知道 跟我真没关系
HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào gēn wǒ zhēn méi guān xìTôi không biết, thật sự không liên quan gì đến tôi