Cách dùng "你那个朋友工藤 不是口口声声对外宣称" (nǐ nà ge péng yǒu gōng téng bú shì kǒu kǒu shēng shēng duì wài xuān chēng) trong hội thoại tiếng Trung
你那个朋友工藤 不是口口声声对外宣称
Người bạn Kudo kia của anh, không phải luôn mồm tuyên bố với bên ngoài
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:14
nǐ你
zǎo早
jiù就
zhī知
dào道
le了
“Anh đã biết từ sớm rồi à?”
LINE 0235:16
PLAYING SCENEnǐ nà ge péng yǒu gōng téng bú shì kǒu kǒu shēng shēng duì wài xuān chēng
你那个朋友工藤 不是口口声声对外宣称
“Người bạn Kudo kia của anh, không phải luôn mồm tuyên bố với bên ngoài”
LINE 0335:20
zì自
jǐ己
shì是
hé和
píng平
zhǔ主
yì义
zhě者
ma吗
“mình là người theo chủ nghĩa hòa bình sao?”
Show Information