Cách dùng "我如果是逃兵的话 现在我就不会参加这个会议" (wǒ rú guǒ shì táo bīng de huà xiàn zài wǒ jiù bú huì cān jiā zhè ge huì yì) trong hội thoại tiếng Trung
我如果是逃兵的话 现在我就不会参加这个会议
Nếu tôi là lính đào ngũ, thì bây giờ tôi đã không tham gia cuộc họp này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:38
nǐ你
tīng听
qīng清
chǔ楚
le了
“Anh nghe cho rõ đây.”
LINE 0230:40
PLAYING SCENEwǒ rú guǒ shì táo bīng de huà xiàn zài wǒ jiù bú huì cān jiā zhè ge huì yì
我如果是逃兵的话 现在我就不会参加这个会议
“Nếu tôi là lính đào ngũ, thì bây giờ tôi đã không tham gia cuộc họp này.”
LINE 0330:43
yī huì er tū wéi zài chǎng suǒ yǒu ná qiāng de rén dōu kě yǐ dīng jǐn le
一会儿突围 在场所有拿枪的人都可以盯紧了
“Lát nữa phá vây, tất cả những người có súng ở đây đều có thể để mắt đến tôi.”
Show Information