Cách dùng "但做事极其认真" (dàn zuò shì jí qí rèn zhēn) trong hội thoại tiếng Trung

dànzuòshìrènzhēn

nhưng làm việc rất nghiêm túc,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1本宫姑娘虽然年轻běn gōng gū niáng suī rán nián qīngBổn Cung cô nương tuy còn trẻ
2但做事极其认真dàn zuò shì jí qí rèn zhēnnhưng làm việc rất nghiêm túc,
3对每个伤者都尽心尽力的duì měi gè shāng zhě dōu jìn xīn jìn lì dehết lòng với mọi thương binh.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 3 of 10)
竟连这些常见药饵都没有吗
HSK 7
0:03s
jìng lián zhè xiē cháng jiàn yào ěr dōu méi yǒu mađến những loại thuốc thường thấy này cũng không có sao?

您久居宫中有所不知
HSK 6
0:03s
nín jiǔ jū gōng zhōng yǒu suǒ bù zhīNgười ở lâu trong cung nên không biết.

能有这些普通药物实属不易
HSK 6
0:03s
néng yǒu zhè xiē pǔ tōng yào wù shí shǔ bù yìcó được những thuốc phổ biến này đã là không dễ rồi,

哪还奢望得上那些金贵药材
HSK 7
0:03s
nǎ hái shē wàng dé shàng nà xiē jīn guì yào cáinào dám mong ước những dược liệu quý giá đó.

如果被这个女太医给治死了
HSK 5
0:03s
rú guǒ bèi zhè ge nǚ tài yī gěi zhì sǐ leNếu bị nữ thái y này chữa cho chết

不至于伤成这样吧
HSK 6
0:03s
bù zhì yú shāng chéng zhè yàng bakhông đến nỗi bị thương đến mức này chứ?

不是 那你瞅瞅这些伤兵
HSK 1
0:03s
bú shì nà nǐ chǒu chǒu zhè xiē shāng bīngKhông phải, cô nhìn mấy thương binh này đi,

这不也伤成这熊样了吗
HSK 6
0:03s
zhè bù yě shāng chéng zhè xióng yàng le mathế mà cũng bị thương đến mức này đấy.

一上战场保不准就缺胳膊少腿的
HSK 7
0:03s
yī shàng zhàn chǎng bǎo bù zhǔn jiù quē gē bó shǎo tuǐ delên chiến trường có khi còn cụt tay cụt chân như chơi ấy.

各路神仙保佑夫婿啊
HSK 7
0:03s
gè lù shén xiān bǎo yòu fū xù aCác vị thần tiên phù hộ phu quân cô,

缺胳膊少腿我也养他
HSK 4
0:03s
quē gē bó shǎo tuǐ wǒ yě yǎng tāDù cụt tay cụt chân ta cũng nuôi chàng ấy.

你怎么在这儿啊
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zài zhè ér aSao huynh cũng ở đây?

你是来找长宁的吧
HSK 1
0:03s
nǐ shì lái zhǎo zhǎng níng de baCô đến tìm Trường Ninh phải không?

她不在这儿 随我来
HSK 5
0:03s
tā bù zài zhè ér suí wǒ láiCô bé không ở đây, đi theo ta.

来 让阿姐看看
HSK 2
0:03s
lái ràng ā jiě kàn kànLại đây, để tỷ tỷ xem nào.

阿姐终于找到你了
HSK 3
0:03s
ā jiě zhōng yú zhǎo dào nǐ leCuối cùng tỷ tỷ cũng tìm được muội rồi.

你终于来找我了
HSK 3
0:03s
nǐ zhōng yú lái zhǎo wǒ lecuối cùng tỷ cũng đến tìm ta.

宁娘好想你
HSK 1
0:03s
níng niáng hǎo xiǎng nǐNinh Nương nhớ tỷ lắm.

慢点说 不着急啊
HSK 3
0:03s
màn diǎn shuō bù zháo jí aNói chậm thôi, không vội.

祸害遗千年
HSK 7
0:03s
huò hài yí qiān niánKẻ ác thường sống lâu.