Cách dùng "缺胳膊少腿我也养他" (quē gē bó shǎo tuǐ wǒ yě yǎng tā) trong hội thoại tiếng Trung
缺胳膊少腿我也养他
Dù cụt tay cụt chân ta cũng nuôi chàng ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
17:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 保佑我们 | bǎo yòu wǒ men | phù hộ cho chúng ta. |
| 2▶ | 缺胳膊少腿我也养他 | quē gē bó shǎo tuǐ wǒ yě yǎng tā | Dù cụt tay cụt chân ta cũng nuôi chàng ấy. |
| 3 | 之前就是从崇州逃出来的 | zhī qián jiù shì cóng chóng zhōu táo chū lái de | Trước đó chàng ấy trốn ra từ Sùng Châu, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zán men yíng lǐ xiǎng bì yǒu hěn duō shāng bīng baDoanh trại chúng ta chắc có nhiều thương binh lắm nhỉ?

HSK 7
0:03s
nǐ shì xiǎng kàn zhe nǐ de tóng páo shòu kǔ maNgươi muốn nhìn chiến hữu mình chịu khổ sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù nǐ zhè gǒu mìng nǎ pèi dé shàng líng zhīCái mạng chó của ngươi sao xứng với linh chi.














