Cách dùng "他不可能骗我的" (tā bù kě néng piàn wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

néngpiànde

Chàng ấy không thể nào lừa ta.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:10
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1尤其这种靠脸吃软饭的yóu qí zhè zhǒng kào liǎn chī ruǎn fàn deNhất là hạng người ăn bám nhờ nhan sắc thế này.
2他不可能骗我的tā bù kě néng piàn wǒ deChàng ấy không thể nào lừa ta.
3你看看他有什么内伤吗nǐ kàn kàn tā yǒu shén me nèi shāng maCô xem chàng ấy có bị nội thương gì không.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 8 of 10)
你方才不是说要去见武安侯吗
HSK 1
0:03s
nǐ fāng cái bú shì shuō yào qù jiàn wǔ ān hóu maVừa nãy cô bảo là cần đi gặp Vũ An hầu mà?

那我就不打扰你们小两口叙旧了
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ men xiǎo liǎng kǒu xù jiù leVậy ta không quấy rầy vợ chồng trẻ hai người hàn huyên nữa.

你为何叫她本宫啊
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé jiào tā běn gōng aSao nàng lại gọi cô ấy là bổn cung?

那位太医姓齐
HSK 5
0:03s
nà wèi tài yī xìng qíThái y ấy họ Tề,

这军营什么都缺
HSK 4
0:03s
zhè jūn yíng shén me dōu quēQuân doanh này thiếu đủ thứ.

怎么连把好的扇子都没有
HSK 5
0:03s
zěn me lián bǎ hǎo de shàn zi dōu méi yǒuSao đến cái quạt ra hồn cũng không có vậy?

奴婢从别人手中夺来的
HSK 6
0:03s
nú bì cóng bié rén shǒu zhōng duó lái deNô tỳ giật từ tay người khác,

一时着急没看清是谁
HSK 6
0:03s
yī shí zháo jí méi kàn qīng shì shuívội quá không nhìn rõ là ai.

你再去帮我寻把扇子来
HSK 7
0:03s
nǐ zài qù bāng wǒ xún bǎ shàn zi láiEm đi tìm cái quạt khác cho ta.

小生见过殿下
HSK 2
0:03s
xiǎo shēng jiàn guò diàn xiàTiểu sinh tham kiến điện hạ.

公孙山长别来无恙啊
HSK 2
0:03s
gōng sūn shān zhǎng bié lái wú yàng aCông Tôn sơn trưởng, đã lâu không gặp.

只是不知殿下
HSK 3
0:03s
zhǐ shì bù zhī diàn xiàNhưng không biết sao điện hạ

为何会出现在军营当中
HSK 6
0:03s
wèi hé huì chū xiàn zài jūn yíng dāng zhōnglại xuất hiện trong quân doanh?

该不会是追在下来此的吧
HSK 5
0:03s
gāi bú huì shì zhuī zài xià lái cǐ de ba- Ta... - Lẽ nào là đuổi theo tại hạ đến đây?

若是被宫中安太妃知晓的话
HSK 7
0:03s
ruò shì bèi gōng zhōng ān tài fēi zhī xiǎo de huàNếu để An thái phi trong cung biết

做些琐碎无谓之事吗
HSK 7
0:03s
zuò xiē suǒ suì wú wèi zhī shì malàm mấy chuyện vụn vặt nhàm chán ư?

咱们是不是见过呀
HSK 5
0:03s
zán men shì bú shì jiàn guò yaCó phải chúng ta từng gặp nhau không?

我走南闯北见的人多了去了
HSK 1
0:03s
wǒ zǒu nán chuǎng běi jiàn de rén duō le qù leTa vào Nam ra Bắc, gặp rất nhiều người,

小娘子许是认错人了吧
HSK 6
0:03s
xiǎo niáng zǐ xǔ shì rèn cuò rén le baChắc tiểu nương tử nhận lầm người rồi.

您肯定是认错人了
HSK 6
0:03s
nín kěn dìng shì rèn cuò rén leChắc chắn cô nhận lầm người rồi.