Cách dùng "但是能将我活活气死" (dàn shì néng jiāng wǒ huó huó qì sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但是能将我活活气死
nhưng có thể chọc ta tức chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
20:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们是不能将我怎么样 | tā men shì bù néng jiāng wǒ zěn me yàng | Bọn họ không làm gì được ta, |
| 2▶ | 但是能将我活活气死 | dàn shì néng jiāng wǒ huó huó qì sǐ | nhưng có thể chọc ta tức chết. |
| 3 | 何况 这件事情我们四房 也不是全然无责 | hé kuàng zhè jiàn shì qíng wǒ men sì fáng yě bú shì quán rán wú zé | Hơn nữa, không thể nói là tứ phòng hoàn toàn vô can trong chuyện này, |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 7 of 8)
HSK 7
0:03s
gēn wǒ zhè ge zuò niáng de yì diǎn dōu bù qīncon chẳng hề thân thiết với người làm mẹ này.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dān shuō bì xià nián suì jiàn zhǎng zǎo wǎn yào dāng zhèng dechỉ nói riêng bệ hạ, bệ hạ đang dần lớn lên, rồi sẽ có ngày nắm quyền.

HSK 7
0:03s
dài bì xià yǔ yì fēng mǎn nín xiǎng xiǎng dì yí gè duì fù de rén shì shuíChờ ngày bệ hạ đủ lông đủ cánh, người nghĩ đi, ai là người đầu tiên bị đối phó?

HSK 1
0:03s
zán chén jiā hé jì jiā lì yì kǔn bǎnglợi ích của Trần gia và Kỷ gia đã trói chặt với nhau,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bù guāng shì tā yí gè rén de shì túkhông chỉ là đường thăng tiến của một mình đệ ấy,

HSK 6
0:03s
nǐ cāi zěn me zhe tā men jiù bù gǎn zài lán zhe wǒ lehuynh đoán xem là gì? Giờ bọn họ không dám ngăn cản ta nữa.

HSK 7
0:03s










