Cách dùng "跟我这个做娘的 一点都不亲" (gēn wǒ zhè ge zuò niáng de yì diǎn dōu bù qīn) trong hội thoại tiếng Trung
跟我这个做娘的 一点都不亲
con chẳng hề thân thiết với người làm mẹ này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
34:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实呢 | qí shí ne | nhưng thật ra, |
| 2▶ | 跟我这个做娘的 一点都不亲 | gēn wǒ zhè ge zuò niáng de yì diǎn dōu bù qīn | con chẳng hề thân thiết với người làm mẹ này. |
| 3 | 母亲 您先听我说 你先听我说 | mǔ qīn nín xiān tīng wǒ shuō nǐ xiān tīng wǒ shuō | Mẫu thân, người nghe con nói đã. Con nghe ta nói trước. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
xiàn zài tiān liáng le kě bù gǎn zài chī lěng jiǔgiờ trời lạnh rồi, không thể uống rượu lạnh nữa.

HSK 4
0:03s
kàn zhe xià rén a shōu shí dé bù xiàng jiù rěn bú zhù levới lại người hầu thu dọn chẳng đâu ra đâu, nên không kìm được.

HSK 7
0:03s
hái shì èr sǎo huì bù zhì jì yǒu diǎn zhuì yòu yǒu liú báiVẫn là nhị tẩu biết sắp xếp, chỗ thì điểm thêm, chỗ lại để trống,

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng wèi guó jìn zhōng nà nǐ jiù liú xiàchàng muốn tận trung với nước thì một mình ở lại,

HSK 7
0:03s
yǒu shén me dài màn bù dài màn dōu shì yī jiā rén maCó gì mà thất lễ chứ, người một nhà với nhau mà.

HSK 3
0:03s
èr sǎo shuō dé shì nà kě shì xíng dào sī dà yù neNhị tẩu nói phải lắm, nơi đó là chiếu ngục của Hình Đạo Ti đó.

HSK 5
0:03s
bù yòng gēn shuí shāng liáng suí shí kě yǐ lí kāikhông cần thương lượng với ai, ra đi bất cứ lúc nào.

HSK 7
0:03s
rì hòu shāo yǒu bù shèn huì qiān lián dào nǐngày sau nếu có sơ sót gì sẽ liên lụy tới nàng.











