Cách dùng "你们一开口就是十万两" (nǐ men yī kāi kǒu jiù shì shí wàn liǎng) trong hội thoại tiếng Trung
你们一开口就是十万两
nǐ men yī kāi kǒu jiù shì shí wàn liǎng
các người vừa mở miệng đã đòi mười vạn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
15:20
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们阖府一年的进账 加起来不过两万余两 | zán men hé fǔ yī nián de jìn zhàng jiā qǐ lái bù guò liǎng wàn yú liǎng | Trên dưới cả phủ này thu vào hàng năm cũng chỉ hơn hai vạn lượng, |
| 2▶ | 你们一开口就是十万两 | nǐ men yī kāi kǒu jiù shì shí wàn liǎng | các người vừa mở miệng đã đòi mười vạn, |
| 3 | 真当我有金山银海不成 | zhēn dāng wǒ yǒu jīn shān yín hǎi bù chéng | thật sự tưởng trong tay con có núi vàng núi bạc à? |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
xiàn zài tiān liáng le kě bù gǎn zài chī lěng jiǔgiờ trời lạnh rồi, không thể uống rượu lạnh nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kàn zhe xià rén a shōu shí dé bù xiàng jiù rěn bú zhù levới lại người hầu thu dọn chẳng đâu ra đâu, nên không kìm được.

HSK 7
0:03s
hái shì èr sǎo huì bù zhì jì yǒu diǎn zhuì yòu yǒu liú báiVẫn là nhị tẩu biết sắp xếp, chỗ thì điểm thêm, chỗ lại để trống,

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng wèi guó jìn zhōng nà nǐ jiù liú xiàchàng muốn tận trung với nước thì một mình ở lại,

HSK 7
0:03s
yǒu shén me dài màn bù dài màn dōu shì yī jiā rén maCó gì mà thất lễ chứ, người một nhà với nhau mà.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
èr sǎo shuō dé shì nà kě shì xíng dào sī dà yù neNhị tẩu nói phải lắm, nơi đó là chiếu ngục của Hình Đạo Ti đó.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bù yòng gēn shuí shāng liáng suí shí kě yǐ lí kāikhông cần thương lượng với ai, ra đi bất cứ lúc nào.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
rì hòu shāo yǒu bù shèn huì qiān lián dào nǐngày sau nếu có sơ sót gì sẽ liên lụy tới nàng.

HSK 5
0:03s