Cách dùng "没有证据就没有办法" (méi yǒu zhèng jù jiù méi yǒu bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
没有证据就没有办法
Không có chứng cứ thì chịu thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:00
ér而
qiě且
zhè这
jiàn件
shì事
qíng情
gēn跟
kǒng孔
péng鹏
yǒu有
guān关
“[Hơn nữa chuyện này còn có liên quan tới Khổng Bằng.]”
LINE 0207:03
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
zhèng证
jù据
jiù就
méi没
yǒu有
bàn办
fǎ法
“Không có chứng cứ thì chịu thôi.”
LINE 0307:07
suī虽
rán然
wǒ我
yī一
kāi开
shǐ始
jué觉
de得
“Tuy ngay từ đầu tôi cũng đã cảm thấy”
Show Information